redondas

[Mỹ]/rɪˈdɒndəz/
[Anh]/rɪˈdɑːndəz/

Dịch

adj. dạng số nhiều của redondo mang tính nữ; tròn hoặc hình tròn
n. danh từ số nhiều chỉ các vật thể tròn hoặc các vật phẩm hình tròn

Cụm từ & Cách kết hợp

las mesas redondas

Hình tròn

ruedas redondas

Hình tròn

piezas redondas

Hình tròn

bolas redondas

Hình tròn

figuras redondas

Hình tròn

forma redonda

Hình tròn

cara redonda

Hình tròn

plazas redondas

Hình tròn

Câu ví dụ

she bought round tables for the dining room.

Cô ấy đã mua những cái bàn tròn cho phòng ăn.

the round balls bounced across the field.

Những quả bóng tròn nhảy qua lại trên sân.

they have round faces that make them look younger.

Họ có khuôn mặt tròn khiến họ trông trẻ hơn.

the round windows of the old house were beautiful.

Các cửa sổ tròn của ngôi nhà cũ rất đẹp.

please cut the vegetables into round slices.

Hãy thái rau thành những lát tròn.

the children drew round circles on the paper.

Các em nhỏ vẽ những vòng tròn tròn trên giấy.

we sat around the round table for the meeting.

Chúng tôi ngồi quanh bàn tròn cho cuộc họp.

the planet appears round when viewed from space.

Hành tinh trông tròn khi được nhìn từ không gian.

she wore round earrings that sparkled.

Cô ấy đeo những chiếc tai nghe tròn lấp lánh.

the round pizzas were shared among the friends.

Những chiếc pizza tròn được chia sẻ giữa các bạn bè.

the architect designed round arches for the building.

Kỹ sư thiết kế những cung tròn cho tòa nhà.

they played with round coins during the game.

Họ chơi với những đồng xu tròn trong trò chơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay