redophile

[Mỹ]/ˈredəʊfaɪl/
[Anh]/ˈredoʊfaɪl/

Dịch

n. Một người yêu thích hoặc có sở thích mạnh mẽ với màu đỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

a redophile

một người yêu màu đỏ

redophile tendencies

tính hướng của người yêu màu đỏ

confirmed redophile

người yêu màu đỏ đã xác nhận

redophile at heart

người yêu màu đỏ trong tim

avid redophile

người yêu màu đỏ cuồng nhiệt

redophile behavior

hành vi của người yêu màu đỏ

like a redophile

giống như một người yêu màu đỏ

redophile mindset

tư duy của người yêu màu đỏ

pure redophile

người yêu màu đỏ thuần túy

redophile lifestyle

phong cách sống của người yêu màu đỏ

Câu ví dụ

the self-proclaimed redophile has decorated her entire apartment in varying shades of crimson and burgundy.

Người tự xưng là người yêu màu đỏ đã trang trí toàn bộ căn hộ của mình bằng nhiều sắc thái khác nhau của màu đỏ tía và đỏ rượu vang.

as an avowed redophile, he refuses to wear any clothing that isn't some shade of red.

Với tư cách là một người yêu màu đỏ chính thức, anh ấy từ chối mặc bất kỳ quần áo nào không phải là một sắc thái của màu đỏ.

the renowned artist is a passionate redophile whose paintings are dominated by vibrant scarlet hues.

Nghệ sĩ nổi tiếng là một người yêu màu đỏ nhiệt thành, những bức tranh của người này bị chi phối bởi những sắc thái đỏ tươi rực rỡ.

she described herself as a committed redophile with a collection of over three hundred red vintage cars.

Cô ấy tự nhận mình là một người yêu màu đỏ tận tâm với bộ sưu tập hơn ba trăm chiếc xe hơi cổ màu đỏ.

the interior designer, a confessed redophile, specializes in creating bold red accent rooms for clients.

Nhà thiết kế nội thất, một người yêu màu đỏ đã thú nhận, chuyên tạo ra các phòng nhấn nhá màu đỏ đậm cho khách hàng.

a redophile collector recently paid record prices at auction for rare antique red porcelain.

Một nhà sưu tập yêu màu đỏ gần đây đã trả giá kỷ lục tại một cuộc đấu giá cho đồ gốm cổ màu đỏ quý hiếm.

the wedding planner's reputation as a redophile precedes her, as she creates stunning all-red wedding themes.

Uy tín của người tổ chức đám cưới với tư cách là một người yêu màu đỏ đi trước cô ấy, khi cô ấy tạo ra các chủ đề đám cưới màu đỏ toàn bộ tuyệt đẹp.

fashion critics call him a redophile for his consistent incorporation of red pieces in every collection.

Các nhà phê bình thời trang gọi anh ta là người yêu màu đỏ vì sự tích hợp nhất quán của các bộ phận màu đỏ trong mọi bộ sưu tập.

the famous chef is somewhat of a redophile, using tomatoes and red peppers as the foundation of her cuisine.

Đầu bếp nổi tiếng có phần là một người yêu màu đỏ, sử dụng cà chua và ớt đỏ làm nền tảng cho ẩm thực của mình.

her redophile tendencies manifest in her garden, where she cultivates only red flowers and plants.

Tình yêu màu đỏ của cô ấy thể hiện trong khu vườn của cô ấy, nơi cô ấy chỉ trồng những bông hoa và cây trồng màu đỏ.

the boutique owner is an unapologetic redophile, stocking her store with exclusively red merchandise.

Chủ cửa hàng thời trang là một người yêu màu đỏ không hối hận, trưng bày cửa hàng của mình với hàng hóa màu đỏ độc quyền.

the self-taught painter is a genuine redophile whose studio is filled with paintings featuring every imaginable red shade.

Người họa sĩ tự học là một người yêu màu đỏ thực sự, người có xưởng vẽ tràn ngập những bức tranh với mọi sắc thái đỏ tưởng tượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay