| thì quá khứ | redounded |
| quá khứ phân từ | redounded |
| ngôi thứ ba số ít | redounds |
| số nhiều | redounds |
| hiện tại phân từ | redounding |
redound to
trở nên
redound upon
tác động đến
redound in
tỏa sáng trong
redound for
mang lại lợi ích cho
redound to glory
đem lại vinh quang
redound to good
tốt đẹp
redound to benefit
mang lại lợi ích
redound to success
dẫn đến thành công
redound to favor
được ưu ái
redound to effect
tác động
the team's efforts will redound to their success.
những nỗ lực của đội sẽ mang lại thành công cho họ.
her kindness will redound to her reputation.
sự tốt bụng của cô ấy sẽ mang lại danh tiếng tốt cho cô ấy.
the investment in education will redound to future generations.
sự đầu tư vào giáo dục sẽ mang lại lợi ích cho các thế hệ tương lai.
his hard work will redound to his benefit.
công việc chăm chỉ của anh ấy sẽ mang lại lợi ích cho anh ấy.
the charity's efforts redound to the community's well-being.
nỗ lực của tổ từ thiện sẽ mang lại sự thịnh vượng cho cộng đồng.
good deeds often redound to one's own advantage.
những hành động tốt thường mang lại lợi ích cho bản thân.
her achievements will redound to the glory of the school.
thành tích của cô ấy sẽ mang lại vinh quang cho trường học.
the new policy will redound to the benefit of all employees.
chính sách mới sẽ mang lại lợi ích cho tất cả nhân viên.
his generosity will redound to his family's legacy.
sự hào phóng của anh ấy sẽ mang lại di sản cho gia đình anh ấy.
the project’s success will redound to the company's reputation.
thành công của dự án sẽ mang lại danh tiếng cho công ty.
redound to
trở nên
redound upon
tác động đến
redound in
tỏa sáng trong
redound for
mang lại lợi ích cho
redound to glory
đem lại vinh quang
redound to good
tốt đẹp
redound to benefit
mang lại lợi ích
redound to success
dẫn đến thành công
redound to favor
được ưu ái
redound to effect
tác động
the team's efforts will redound to their success.
những nỗ lực của đội sẽ mang lại thành công cho họ.
her kindness will redound to her reputation.
sự tốt bụng của cô ấy sẽ mang lại danh tiếng tốt cho cô ấy.
the investment in education will redound to future generations.
sự đầu tư vào giáo dục sẽ mang lại lợi ích cho các thế hệ tương lai.
his hard work will redound to his benefit.
công việc chăm chỉ của anh ấy sẽ mang lại lợi ích cho anh ấy.
the charity's efforts redound to the community's well-being.
nỗ lực của tổ từ thiện sẽ mang lại sự thịnh vượng cho cộng đồng.
good deeds often redound to one's own advantage.
những hành động tốt thường mang lại lợi ích cho bản thân.
her achievements will redound to the glory of the school.
thành tích của cô ấy sẽ mang lại vinh quang cho trường học.
the new policy will redound to the benefit of all employees.
chính sách mới sẽ mang lại lợi ích cho tất cả nhân viên.
his generosity will redound to his family's legacy.
sự hào phóng của anh ấy sẽ mang lại di sản cho gia đình anh ấy.
the project’s success will redound to the company's reputation.
thành công của dự án sẽ mang lại danh tiếng cho công ty.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay