redrawing

[Mỹ]/ri'drɔ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. vẽ lại; tạo ra một phiên bản mới.
Word Forms
hiện tại phân từredrawing

Câu ví dụ

The artist is redrawing the sketches to make them more detailed.

Nghệ sĩ đang vẽ lại các bản phác thảo để làm cho chúng chi tiết hơn.

Redrawing boundaries can be a complex and controversial process.

Việc vẽ lại các ranh giới có thể là một quá trình phức tạp và gây tranh cãi.

The architect is redrawing the floor plan to accommodate the client's requests.

Kiến trúc sư đang vẽ lại bản vẽ mặt bằng để đáp ứng các yêu cầu của khách hàng.

Redrawing the logo will give the company a fresh new look.

Việc vẽ lại logo sẽ mang đến cho công ty một diện mạo mới mẻ.

The designer is redrawing the dress pattern to fit the model perfectly.

Nhà thiết kế đang vẽ lại mẫu váy để phù hợp hoàn hảo với người mẫu.

Redrawing the map with updated information is essential for accurate navigation.

Việc vẽ lại bản đồ với thông tin cập nhật là điều cần thiết cho việc điều hướng chính xác.

The team is redrawing the project timeline to meet the deadline.

Nhóm đang vẽ lại tiến độ dự án để đáp ứng thời hạn.

Redrawing the organizational structure can lead to improved efficiency.

Việc vẽ lại cấu trúc tổ chức có thể dẫn đến hiệu quả làm việc được cải thiện.

The students are redrawing their sketches based on the feedback from the teacher.

Các học sinh đang vẽ lại các bản phác thảo của họ dựa trên phản hồi từ giáo viên.

Redrawing the garden layout will enhance the overall aesthetics of the space.

Việc vẽ lại bố cục vườn sẽ nâng cao tính thẩm mỹ tổng thể của không gian.

Ví dụ thực tế

He said Russia did not have the legal right to redraw borders in Europe.

Ông ta nói rằng Nga không có quyền hợp pháp để vẽ lại đường biên giới ở châu Âu.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2022 Collection

His comments follow widespread anger at a unilateral decision by the government to redraw state boundaries.

Những bình luận của ông xuất hiện sau sự phẫn nộ lan rộng trước quyết định đơn phương của chính phủ về việc vẽ lại các ranh giới tiểu bang.

Nguồn: BBC Listening Compilation October 2015

Ove received several letters from the council about what was called " the redrawing of municipal boundaries."

Ove đã nhận được nhiều thư từ hội đồng về những gì được gọi là "việc vẽ lại các ranh giới hành chính của thành phố".

Nguồn: A man named Ove decides to die.

Russia welcomes the vote and will likely be willing to redraw its borders.

Nga hoan nghênh cuộc bỏ phiếu và có khả năng sẵn sàng vẽ lại biên giới của mình.

Nguồn: CNN Listening March 2014 Compilation

Let me just redraw that same block, just since all of this is getting messy.

Để tôi chỉ vẽ lại khối đó thôi, vì mọi thứ đang trở nên lộn xộn.

Nguồn: Khan Academy: Physics

" They redraw the map of what we know, " said Tim Whitmarsh, professor of Greek at Cambridge.

“Họ vẽ lại bản đồ của những gì chúng ta biết,” Tim Whitmarsh, giáo sư ngôn ngữ Hy Lạp tại Cambridge, nói.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Russia can not be allowed to redraw the map of Europe, because that's exactly what they are doing.

Không được phép Nga vẽ lại bản đồ châu Âu, vì đó chính xác là những gì họ đang làm.

Nguồn: NPR News February 2015 Compilation

But how did the team know how to redraw the boundaries of this cosmic map?

Nhưng làm thế nào đội ngũ biết phải vẽ lại các ranh giới của bản đồ vũ trụ này như thế nào?

Nguồn: Nature: Astronomy

D-Day 2014 has certainly lodged a dialogue about ending present day efforts to redraw the map of Europe.World News from the BBC.

Ngày D 2014 chắc chắn đã tạo ra một cuộc đối thoại về việc chấm dứt những nỗ lực hiện tại nhằm vẽ lại bản đồ châu Âu. Tin tức thế giới từ BBC.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2014

And I wouldn't redraw those little possums and stuff.

Và tôi sẽ không vẽ lại những con chuột túi nhỏ và những thứ đó.

Nguồn: Google Celebrity Interview Record

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay