redressing issues
khắc phục các vấn đề
redressing grievances
khắc phục những khiếu nại
redressing wrongs
khắc phục những sai lầm
redressing balance
khôi phục sự cân bằng
redressing harm
khắc phục tác hại
redressing power
khắc phục quyền lực
redressing concerns
giải quyết những lo ngại
redressing mistakes
khắc phục những sai sót
redressing failures
khắc phục những thất bại
redressing inequalities
khắc phục sự bất bình đẳng
redressing past grievances is essential for healing.
khôi phục những thiệt hại trong quá khứ là điều cần thiết cho sự hàn gắn.
the committee focused on redressing social inequalities.
ủy ban tập trung vào việc khắc phục sự bất bình đẳng về xã hội.
redressing errors in the report is necessary before submission.
việc sửa chữa những sai sót trong báo cáo là cần thiết trước khi nộp.
the organization aims at redressing environmental damage.
tổ chức hướng tới việc khắc phục những thiệt hại về môi trường.
redressing the balance of power in negotiations is crucial.
cân bằng lại cán cân quyền lực trong đàm phán là rất quan trọng.
they are working on redressing the issues in the community.
họ đang làm việc để giải quyết các vấn đề trong cộng đồng.
redressing the wrongs of history can be a long process.
việc khắc phục những sai lầm của lịch sử có thể là một quá trình lâu dài.
redressing the needs of the marginalized is a priority.
ưu tiên hàng đầu là đáp ứng những nhu cầu của những người bị gạt ra ngoài lề xã hội.
redressing unfair treatment in the workplace is important.
việc khắc phục sự đối xử bất công tại nơi làm việc là quan trọng.
they initiated a program aimed at redressing educational disparities.
họ đã khởi xướng một chương trình nhằm khắc phục sự chênh lệch về giáo dục.
redressing issues
khắc phục các vấn đề
redressing grievances
khắc phục những khiếu nại
redressing wrongs
khắc phục những sai lầm
redressing balance
khôi phục sự cân bằng
redressing harm
khắc phục tác hại
redressing power
khắc phục quyền lực
redressing concerns
giải quyết những lo ngại
redressing mistakes
khắc phục những sai sót
redressing failures
khắc phục những thất bại
redressing inequalities
khắc phục sự bất bình đẳng
redressing past grievances is essential for healing.
khôi phục những thiệt hại trong quá khứ là điều cần thiết cho sự hàn gắn.
the committee focused on redressing social inequalities.
ủy ban tập trung vào việc khắc phục sự bất bình đẳng về xã hội.
redressing errors in the report is necessary before submission.
việc sửa chữa những sai sót trong báo cáo là cần thiết trước khi nộp.
the organization aims at redressing environmental damage.
tổ chức hướng tới việc khắc phục những thiệt hại về môi trường.
redressing the balance of power in negotiations is crucial.
cân bằng lại cán cân quyền lực trong đàm phán là rất quan trọng.
they are working on redressing the issues in the community.
họ đang làm việc để giải quyết các vấn đề trong cộng đồng.
redressing the wrongs of history can be a long process.
việc khắc phục những sai lầm của lịch sử có thể là một quá trình lâu dài.
redressing the needs of the marginalized is a priority.
ưu tiên hàng đầu là đáp ứng những nhu cầu của những người bị gạt ra ngoài lề xã hội.
redressing unfair treatment in the workplace is important.
việc khắc phục sự đối xử bất công tại nơi làm việc là quan trọng.
they initiated a program aimed at redressing educational disparities.
họ đã khởi xướng một chương trình nhằm khắc phục sự chênh lệch về giáo dục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay