reenact

[Mỹ]/ˌriːɪˈnækt/
[Anh]/ˌriːɪˈnækt/

Dịch

v. làm lại luật hoặc quy tắc

Cụm từ & Cách kết hợp

reenact the scene

tái hiện cảnh

reenactment society

hiệp hội tái hiện

reenacting history

tái hiện lịch sử

reenact battle

tái hiện trận chiến

reenact events

tái hiện các sự kiện

reenactment period

giai đoạn tái hiện

they reenacted

họ đã tái hiện

will reenact

sẽ tái hiện

reenactment group

nhóm tái hiện

reenact wedding

tái hiện đám cưới

Câu ví dụ

the historical society will reenact the town's first thanksgiving.

hiệp hội lịch sử sẽ tái hiện lại ngày Thanksgiving đầu tiên của thị trấn.

students reenacted a famous scene from shakespeare's hamlet.

học sinh đã tái hiện một cảnh nổi tiếng từ vở kịch Hamlet của Shakespeare.

the actors will reenact the battle to commemorate the anniversary.

các diễn viên sẽ tái hiện trận chiến để kỷ niệm ngày kỷ niệm.

we decided to reenact our wedding day for our tenth anniversary.

chúng tôi quyết định tái hiện lại ngày cưới của chúng tôi để kỷ niệm mười năm.

the museum visitors can reenact a day in the life of a roman soldier.

du khách đến thăm bảo tàng có thể tái hiện một ngày trong cuộc đời của một người lính La Mã.

the children loved reenacting their favorite scenes from the movie.

các em bé rất thích tái hiện những cảnh yêu thích của chúng từ bộ phim.

the play involves reenacting a pivotal moment in the trial.

vở kịch liên quan đến việc tái hiện một khoảnh khắc quan trọng trong phiên tòa.

the group planned to reenact the events of that fateful night.

nhóm đã lên kế hoạch tái hiện những sự kiện của đêm định mệnh đó.

the volunteers will reenact the signing of the declaration of independence.

những người tình nguyện sẽ tái hiện lại việc ký Tuyên ngôn Độc lập.

the team chose to reenact a classic sporting event for charity.

đội đã chọn tái hiện một sự kiện thể thao cổ điển để làm từ thiện.

the immersive experience allows guests to reenact historical interactions.

trải nghiệm nhập vai cho phép khách tham quan tái hiện những tương tác lịch sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay