reenacts

[Mỹ]/[ˈriːɪnˌækt]/
[Anh]/[ˈriːɪnˌækt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Lặp lại một hành động hoặc sự kiện, thường là để giải trí hoặc kỷ niệm; Phục hồi hoặc diễn ra lại; tái khẳng định một đạo luật.

Cụm từ & Cách kết hợp

reenacts history

tái hiện lại lịch sử

often reenacts

thường xuyên tái hiện

reenacting scenes

tái hiện các cảnh

he reenacted

anh ấy đã tái hiện

reenacts the play

tái hiện vở kịch

reenactment event

sự kiện tái hiện

reenacting events

tái hiện các sự kiện

they reenacted

họ đã tái hiện

skillfully reenacts

tái hiện một cách điêu luyện

reenacting battle

tái hiện trận chiến

Câu ví dụ

the historical society reenacts the town's founding every year.

Hiệp hội lịch sử tái hiện lại sự sáng lập của thị trấn hàng năm.

the actors skillfully reenacts a pivotal scene from the play.

Các diễn viên khéo léo tái hiện một cảnh quan trọng từ vở kịch.

the museum's exhibit reenacts daily life in the 18th century.

Triển lãm của bảo tàng tái hiện cuộc sống hàng ngày vào thế kỷ 18.

the student group reenacts a famous political debate for the class.

Nhóm sinh viên tái hiện một cuộc tranh luận chính trị nổi tiếng cho lớp học.

the community theater reenacts shakespeare's "hamlet" next month.

Nhà hát cộng đồng tái hiện "Hamlet" của Shakespeare vào tháng tới.

the park service reenacts civil war battles to educate visitors.

Dịch vụ công viên tái hiện các trận chiến nội chiến để giáo dục du khách.

the team reenacts the winning play from last season's championship.

Đội tái hiện màn chơi thắng cuộc từ chức vô địch mùa giải trước.

the children reenacts their favorite scenes from the movie.

Trẻ em tái hiện những cảnh yêu thích của chúng từ bộ phim.

the training program reenacts real-world scenarios for practice.

Chương trình đào tạo tái hiện các tình huống thực tế để thực hành.

the software simulates and reenacts the system's behavior.

Phần mềm mô phỏng và tái hiện hành vi của hệ thống.

the wedding ceremony reenacts a tradition from their heritage.

Lễ cưới tái hiện một truyền thống từ di sản của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay