refits

[Mỹ]/ˈriːfɪts/
[Anh]/ˈriːfɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. ngôi thứ ba số ít của refit, để refit, đặc biệt là một con tàu
n. hành động refitting, đặc biệt là một con tàu

Cụm từ & Cách kết hợp

ship refits

hoàn thành sửa chữa tàu

refits completed

đã hoàn thành sửa chữa

regular refits

sửa chữa định kỳ

refits scheduled

sửa chữa đã lên lịch

major refits

sửa chữa lớn

refits underway

sửa chữa đang tiến hành

refits planned

sửa chữa dự kiến

refits needed

cần sửa chữa

refits approved

sửa chữa đã được phê duyệt

refits available

có sẵn sửa chữa

Câu ví dụ

the ship undergoes refits every few years to maintain its performance.

tàu trải qua các sửa chữa lại sau vài năm để duy trì hiệu suất.

they decided to refit the old aircraft to extend its service life.

họ quyết định sửa chữa lại máy bay cũ để kéo dài thời gian sử dụng.

the company specializes in refits for luxury yachts.

công ty chuyên về sửa chữa lại du thuyền sang trọng.

after the refits, the vehicle was more fuel-efficient.

sau khi sửa chữa lại, phương tiện tiết kiệm nhiên liệu hơn.

he is an expert in designing refits for naval vessels.

anh ấy là chuyên gia trong việc thiết kế sửa chữa lại cho các tàu quân sự.

the refits included new technology and improved safety features.

các sửa chữa lại bao gồm công nghệ mới và các tính năng an toàn được cải thiện.

they planned extensive refits to modernize the facility.

họ lên kế hoạch sửa chữa lại quy mô lớn để hiện đại hóa cơ sở vật chất.

the budget for the refits was approved last week.

ngân sách cho các sửa chữa lại đã được phê duyệt tuần trước.

refits can significantly enhance the value of a property.

việc sửa chữa lại có thể tăng đáng kể giá trị của một bất động sản.

she oversees the refits of all company vehicles.

cô ấy giám sát việc sửa chữa lại tất cả các phương tiện của công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay