refractive

[Mỹ]/rɪ'fræktɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có tính chất uốn cong sóng ánh sáng

Cụm từ & Cách kết hợp

refractive index

chỉ số khúc xạ

refractive error

lỗi khúc xạ

refractive surgery

phẫu thuật điều chỉnh khúc xạ

refractive power

tiêu điểm

Câu ví dụ

Refractive index is the essential parameter of tissular optical characteristics.

Chỉ số khúc xạ là thông số thiết yếu của đặc tính quang học mô.

Efficacy measures include axial length, keratometric power and mean absolute refractive error.

Các biện pháp hiệu quả bao gồm độ dài trục, công suất giác mạc và độ lỗi khúc xạ tuyệt đối trung bình.

The visual acuity (VA). refractive power, keratometer were recorded 1 day before and 1 day.

Thị lực (VA), sức mạnh chiết xạ, keratometer được ghi lại trước 1 ngày và 1 ngày.

In this thesis, the plane wave expansion method is used to get the equifrequency surface.The anomalous refractive properties of photonic crystal are analyzed by using the equifrequency surface.

Trong luận văn này, phương pháp mở rộng sóng phẳng được sử dụng để có được bề mặt đẳng tần. Các tính chất khúc xạ bất thường của tinh thể quang được phân tích bằng cách sử dụng bề mặt đẳng tần.

Incorporating array of metallic wires into the host media, such as ferrimagnet YIG under an external magnetic bias field, is a novel method to synthesize negative refractive index (NRI) material.

Việc tích hợp mảng dây kim loại vào môi trường nền, chẳng hạn như ferrimagnet YIG dưới từ trường ngoài, là một phương pháp mới để tổng hợp vật liệu có hệ số khúc xạ âm (NRI).

Using the characteristic of refractive index are smaller than 1 in the reststrahlen band,we can produce photonic crystal having forbidden band in the middle infrared and far infrared.

Sử dụng đặc tính của hệ số khúc xạ nhỏ hơn 1 trong dải Reststrahlen, chúng tôi có thể tạo ra tinh thể quang tử có dải cấm ở trung cận hồng ngoại và xa hồng ngoại.

2 T he convers ion from negative lens effect topos itive lens effect in non linear refraction.(a)T he change of non linear refractive index onax is w ith z;

2. Sự chuyển đổi từ hiệu ứng thấu kính âm sang hiệu ứng thấu kính dương trong khúc xạ phi tuyến. (a) Sự thay đổi của hệ số khúc xạ phi tuyến trên trục ax với z;

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay