refractiveness

[Mỹ]/[rɪˈfræktɪˌnəs]/
[Anh]/[rɪˈfræktɪˌnəs]/

Dịch

n. tính chất của một chất làm cho ánh sáng hoặc bức xạ khác bị cong khi đi qua nó; mức độ mà một chất làm cong ánh sáng hoặc bức xạ khác; sự kháng cự đối với việc bị ảnh hưởng hoặc thuyết phục
Word Forms
số nhiềurefractivenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

refractiveness index

chỉ số khúc xạ

measuring refractiveness

đo độ khúc xạ

high refractiveness

độ khúc xạ cao

refractiveness changes

thay đổi độ khúc xạ

assessing refractiveness

đánh giá độ khúc xạ

refractiveness values

giá trị độ khúc xạ

analyzing refractiveness

phân tích độ khúc xạ

varying refractiveness

độ khúc xạ thay đổi

refractiveness effect

tác dụng của độ khúc xạ

increased refractiveness

độ khúc xạ tăng lên

Câu ví dụ

the material's high refractiveness made it ideal for the lens.

Tính khúc xạ cao của vật liệu khiến nó lý tưởng cho thấu kính.

we studied the refractiveness of different types of glass.

Chúng tôi đã nghiên cứu tính khúc xạ của các loại thủy tinh khác nhau.

changes in refractiveness can indicate variations in density.

Sự thay đổi trong tính khúc xạ có thể cho thấy sự khác biệt về mật độ.

the refractiveness index is a crucial property for optical design.

Chỉ số khúc xạ là tính chất quan trọng cho thiết kế quang học.

increased refractiveness is observed when light passes through water.

Tính khúc xạ tăng lên được quan sát khi ánh sáng đi qua nước.

the refractiveness of the gemstone was a key factor in its value.

Tính khúc xạ của viên đá quý là yếu tố chính quyết định giá trị của nó.

measuring refractiveness helps determine the composition of a substance.

Đo lường tính khúc xạ giúp xác định thành phần của một chất.

the refractiveness of the fluid was carefully analyzed in the lab.

Tính khúc xạ của chất lỏng đã được phân tích cẩn thận trong phòng thí nghiệm.

understanding refractiveness is essential for fiber optic cable design.

Hiểu biết về tính khúc xạ là cần thiết cho thiết kế cáp quang.

the refractiveness of the polymer was affected by temperature.

Tính khúc xạ của polymer bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ.

we compared the refractiveness of various optical materials.

Chúng tôi so sánh tính khúc xạ của các vật liệu quang học khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay