refreeze

[Mỹ]/riːˈfriːz/
[Anh]/riˈfriz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm đông lại một lần nữa
vt. khiến cho đông lại một lần nữa
Word Forms
số nhiềurefreezes

Cụm từ & Cách kết hợp

refreeze food

tái đông lạnh thực phẩm

refreeze water

tái đông lạnh nước

refreeze ice

tái đông lạnh đá

refreeze leftovers

tái đông lạnh thức ăn thừa

refreeze meat

tái đông lạnh thịt

refreeze vegetables

tái đông lạnh rau

refreeze dessert

tái đông lạnh món tráng miệng

refreeze broth

tái đông lạnh nước dùng

refreeze dough

tái đông lạnh bột

refreeze fish

tái đông lạnh cá

Câu ví dụ

after thawing, it's safe to refreeze the meat.

Sau khi rã đông, bạn có thể an toàn khi làm đông lạnh lại thịt.

make sure to refreeze the leftovers within two hours.

Hãy chắc chắn làm đông lạnh lại thức ăn thừa trong vòng hai giờ.

it's not advisable to refreeze food that has been left out.

Không nên làm đông lạnh lại thức ăn đã để bên ngoài.

always check the guidelines before deciding to refreeze.

Luôn kiểm tra hướng dẫn trước khi quyết định làm đông lạnh lại.

refreezing thawed vegetables can affect their texture.

Làm đông lạnh lại rau củ đã rã đông có thể ảnh hưởng đến kết cấu của chúng.

refreeze the ice cream if it starts to melt.

Làm đông lạnh lại kem nếu nó bắt đầu tan chảy.

it's important to label items that you plan to refreeze.

Điều quan trọng là phải dán nhãn các mặt hàng bạn định làm đông lạnh lại.

refreeze only high-quality food to maintain flavor.

Chỉ làm đông lạnh lại thức ăn chất lượng cao để giữ hương vị.

check the temperature before you decide to refreeze.

Kiểm tra nhiệt độ trước khi bạn quyết định làm đông lạnh lại.

refreezing can sometimes lead to freezer burn.

Làm đông lạnh lại đôi khi có thể dẫn đến cháy đông lạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay