re-freeze the ice
Đóng băng lại lớp băng
can't re-freeze
Không thể đóng băng lại
re-freeze quickly
Đóng băng lại nhanh chóng
try to re-freeze
Hãy cố gắng đóng băng lại
re-freeze it
Đóng băng lại nó
re-freeze now
Đóng băng lại ngay bây giờ
re-freeze option
Tùy chọn đóng băng lại
re-freeze container
Chai đóng băng lại
we need to re-freeze the ice cream after it melted a bit.
Chúng ta cần làm đông lại kem sau khi nó tan một chút.
the food safety inspector said we must re-freeze any thawed poultry.
Chuyên viên an toàn thực phẩm nói rằng chúng ta phải làm đông lại bất kỳ gia cầm nào đã tan.
the lab technician decided to re-freeze the samples for later analysis.
Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm quyết định làm đông lại các mẫu để phân tích sau này.
it's important to re-freeze leftovers quickly to prevent spoilage.
Rất quan trọng là phải làm đông lại thức ăn thừa nhanh chóng để tránh hư hỏng.
the pipes might burst if we don't re-freeze the ground after the thaw.
Các ống nước có thể nổ nếu chúng ta không làm đông lại đất sau khi tan.
can you re-freeze the pizza slices for tomorrow's lunch?
Bạn có thể làm đông lại những lát pizza cho bữa trưa ngày mai không?
the freezer malfunctioned, so we had to re-freeze everything.
Tủ đông bị sự cố, vì vậy chúng ta phải làm đông lại tất cả mọi thứ.
we'll re-freeze the broth in individual containers for easy use.
Chúng ta sẽ làm đông lại nước dùng trong các hộp riêng lẻ để sử dụng dễ dàng.
the berries were slightly thawed, so we re-froze them in a bag.
Các loại quả mọng đã tan một chút, vì vậy chúng ta làm đông lại chúng trong một túi.
after cooking, we re-freeze the soup in portion sizes.
Sau khi nấu, chúng ta làm đông lại súp theo phần lượng.
the shipment arrived warm, so we had to quickly re-freeze the fish.
Đơn hàng đến ấm, vì vậy chúng ta phải nhanh chóng làm đông lại cá.
re-freeze the ice
Đóng băng lại lớp băng
can't re-freeze
Không thể đóng băng lại
re-freeze quickly
Đóng băng lại nhanh chóng
try to re-freeze
Hãy cố gắng đóng băng lại
re-freeze it
Đóng băng lại nó
re-freeze now
Đóng băng lại ngay bây giờ
re-freeze option
Tùy chọn đóng băng lại
re-freeze container
Chai đóng băng lại
we need to re-freeze the ice cream after it melted a bit.
Chúng ta cần làm đông lại kem sau khi nó tan một chút.
the food safety inspector said we must re-freeze any thawed poultry.
Chuyên viên an toàn thực phẩm nói rằng chúng ta phải làm đông lại bất kỳ gia cầm nào đã tan.
the lab technician decided to re-freeze the samples for later analysis.
Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm quyết định làm đông lại các mẫu để phân tích sau này.
it's important to re-freeze leftovers quickly to prevent spoilage.
Rất quan trọng là phải làm đông lại thức ăn thừa nhanh chóng để tránh hư hỏng.
the pipes might burst if we don't re-freeze the ground after the thaw.
Các ống nước có thể nổ nếu chúng ta không làm đông lại đất sau khi tan.
can you re-freeze the pizza slices for tomorrow's lunch?
Bạn có thể làm đông lại những lát pizza cho bữa trưa ngày mai không?
the freezer malfunctioned, so we had to re-freeze everything.
Tủ đông bị sự cố, vì vậy chúng ta phải làm đông lại tất cả mọi thứ.
we'll re-freeze the broth in individual containers for easy use.
Chúng ta sẽ làm đông lại nước dùng trong các hộp riêng lẻ để sử dụng dễ dàng.
the berries were slightly thawed, so we re-froze them in a bag.
Các loại quả mọng đã tan một chút, vì vậy chúng ta làm đông lại chúng trong một túi.
after cooking, we re-freeze the soup in portion sizes.
Sau khi nấu, chúng ta làm đông lại súp theo phần lượng.
the shipment arrived warm, so we had to quickly re-freeze the fish.
Đơn hàng đến ấm, vì vậy chúng ta phải nhanh chóng làm đông lại cá.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now