regathers

[Mỹ]/[ˈriːɡæðəz]/
[Anh]/[ˈriːɡæðərz]/

Dịch

v. Thu thập hoặc gom lại.; Mang lại với nhau lần nữa, đặc biệt là sau khi bị tách ra.; Tổ chức lại hoặc tái cấu trúc.

Cụm từ & Cách kết hợp

regathers strength

tái tích lũy sức mạnh

regathers momentum

tái tạo động lực

regathers resources

tái tập hợp nguồn lực

regathers focus

tái tập trung sự chú ý

regathers itself

tự tái tạo

regathers belongings

tái thu thập đồ đạc

Câu ví dụ

the team regathers its strength after a difficult loss.

Đội ngũ lấy lại sức mạnh sau một trận thua khó khăn.

she regathers her thoughts before responding to the question.

Cô ấy thu thập lại suy nghĩ trước khi trả lời câu hỏi.

the scattered flock regathers under the shepherd's care.

Đàn cừu bị phân tán tập hợp lại dưới sự chăm sóc của người chăn gia súc.

he regathers his belongings after leaving the meeting room.

Anh ấy thu thập lại đồ đạc của mình sau khi rời khỏi phòng họp.

the company regathers market share after a period of decline.

Công ty lấy lại thị phần sau một thời gian suy giảm.

the family regathers for the annual holiday celebration.

Gia đình tập hợp cho lễ kỷ niệm ngày lễ hàng năm.

the community regathers to support those affected by the disaster.

Cộng đồng tập hợp để hỗ trợ những người bị ảnh hưởng bởi thảm họa.

the data regathers in the central database for analysis.

Dữ liệu tập hợp lại trong cơ sở dữ liệu trung tâm để phân tích.

the project team regathers to discuss the next steps.

Đội ngũ dự án tập hợp lại để thảo luận về các bước tiếp theo.

the crowd regathers near the stage after the intermission.

Đám đông tập hợp lại gần sân khấu sau giờ nghỉ.

the evidence regathers in the detective's mind, forming a clear picture.

Bằng chứng tập hợp lại trong tâm trí thám tử, tạo nên một bức tranh rõ ràng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay