reim

[Mỹ]/reɪm/
[Anh]/reɪm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái tên riêng của nam giới
Các dạng của từ
số nhiềureims

Cụm từ & Cách kết hợp

free reim

Vietnamese_translation

reim scheme

Vietnamese_translation

reim form

Vietnamese_translation

perfect reim

Vietnamese_translation

reim pattern

Vietnamese_translation

reiming verse

Vietnamese_translation

reimed stanza

Vietnamese_translation

german reim

Vietnamese_translation

ancient reim

Vietnamese_translation

reim collection

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

writers often reim classic stories to suit modern audiences.

Các nhà văn thường tái hiện các câu chuyện cổ điển để phù hợp với khán giả hiện đại.

she managed to reim her entire career at age fifty.

Cô ấy đã tái định hướng toàn bộ sự nghiệp của mình khi năm mươi tuổi.

architects reim urban spaces to make them more sustainable.

Các kiến trúc sư tái hiện không gian đô thị để làm cho chúng trở nên bền vững hơn.

the director chose to reim the play as a musical.

Đạo diễn đã chọn tái hiện vở kịch này dưới dạng một vở nhạc kịch.

children reim their favorite characters in countless ways.

Các em nhỏ tái hiện nhân vật yêu thích của mình theo vô số cách khác nhau.

tech companies reim communication through new applications.

Các công ty công nghệ tái định nghĩa giao tiếp thông qua các ứng dụng mới.

he learned to reim failure as a learning opportunity.

Anh ấy học cách xem thất bại là một cơ hội học hỏi.

choreographers reim classical music into dance performances.

Các biên đạo múa tái hiện âm nhạc cổ điển vào các màn trình diễn múa.

the company had to reim its business model during the crisis.

Doanh nghiệp phải tái định hướng mô hình kinh doanh của mình trong thời kỳ khủng hoảng.

scientists reim the laws of physics with new theories.

Các nhà khoa học tái định nghĩa các định luật vật lý bằng các lý thuyết mới.

designers reim everyday objects to solve modern problems.

Các nhà thiết kế tái hiện các vật dụng hàng ngày để giải quyết các vấn đề hiện đại.

poets reim reality through vivid metaphors and imagery.

Các nhà thơ tái hiện hiện thực thông qua những ẩn dụ và hình ảnh sinh động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay