reimposed

[Mỹ]/riːɪm'pəʊz/
[Anh]/ˌriɪm'poz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. áp đặt lại, thu lại.

Câu ví dụ

The government decided to reimpose strict lockdown measures.

Chính phủ đã quyết định áp lại các biện pháp phong tỏa nghiêm ngặt.

The company may reimpose a dress code for employees.

Công ty có thể áp dụng lại quy định về trang phục cho nhân viên.

The school had to reimpose a ban on cellphones in classrooms.

Trường học buộc phải áp lại lệnh cấm sử dụng điện thoại di động trong lớp học.

The airline will reimpose baggage fees for certain ticket types.

Hãng hàng không sẽ áp lại phí hành lý cho một số loại vé nhất định.

The city council voted to reimpose a curfew in response to rising crime rates.

Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu áp lại lệnh giới giờ vào ban đêm để ứng phó với tỷ lệ tội phạm gia tăng.

The company decided to reimpose restrictions on overtime work.

Công ty đã quyết định áp lại các hạn chế về làm thêm giờ.

The organization plans to reimpose membership fees for the upcoming year.

Tổ chức có kế hoạch áp lại phí thành viên cho năm tới.

The school board will reimpose a ban on smoking on school grounds.

Hội đồng trường sẽ áp lại lệnh cấm hút thuốc trên khuôn viên trường.

The restaurant may reimpose a limit on the number of customers allowed inside.

Nhà hàng có thể áp lại giới hạn số lượng khách được phép vào bên trong.

The company decided to reimpose a hiring freeze due to financial concerns.

Công ty đã quyết định áp lại lệnh tạm dừng tuyển dụng do lo ngại về tài chính.

Ví dụ thực tế

Iran has struggled to export oil since sanctions were reimposed by America last year.

Iran đã phải vật lộn để xuất khẩu dầu sau khi các lệnh trừng phạt bị tái áp đặt bởi Hoa Kỳ năm ngoái.

Nguồn: The Economist (Summary)

Angry crowds in Serbia have stormed the Parliament building on news that locked down restrictions are being reimposed.

Những đám đông tức giận ở Serbia đã xông vào tòa nhà Quốc hội sau khi có tin tức cho biết các hạn chế phong tỏa đang bị tái áp đặt.

Nguồn: BBC World Headlines

India has reimposed an Internet ban and schools have been closed.

Ấn Độ đã tái áp đặt lệnh cấm Internet và đóng cửa trường học.

Nguồn: BBC Listening Collection September 2023

Local governments are rushing to reimpose restrictions.

Các chính quyền địa phương đang vội vàng tái áp đặt các hạn chế.

Nguồn: The Economist (Summary)

The aim of the dispute resolution mechanism is not to reimpose sanctions.

Mục đích của cơ chế giải quyết tranh chấp không phải là tái áp đặt các lệnh trừng phạt.

Nguồn: PBS English News

The appeals come amid talk of reimposing restrictions. Amna Nawaz begins our coverage.

Những lời kêu gọi đến vào thời điểm có thông tin về việc tái áp đặt các hạn chế. Amna Nawaz bắt đầu phần trình bày của chúng tôi.

Nguồn: PBS Health Interview Series

It's also reimposing an unpopular but effective mandate to wear masks, even outdoors.

Nó cũng tái áp đặt một quy định không được lòng nhưng hiệu quả là phải đeo mặt nạ, ngay cả ngoài trời.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

The Trump administration reimposed sanctions after withdrawing from the Iran nuclear deal last year.

Năm ngoái, chính quyền Trump đã tái áp đặt các lệnh trừng phạt sau khi rút khỏi thỏa thuận hạt nhân Iran.

Nguồn: PBS English News

Iran's president has accused the U.S. of psychological warfare after it reimposed sanctions against Tehran.

Tổng thống Iran đã cáo buộc Hoa Kỳ về chiến tranh tâm lý sau khi nước này tái áp đặt các lệnh trừng phạt đối với Tehran.

Nguồn: BBC World Headlines

Ministers consider reimposing some coronavirus restrictions in Leicester because of a surge of cases there.

Các bộ trưởng xem xét việc tái áp đặt một số hạn chế về coronavirus ở Leicester do sự gia tăng số ca bệnh ở đó.

Nguồn: BBC World Headlines

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay