remarkability matters
Vietnamese_translation
the report highlights the remarkability of her leadership under pressure.
Báo cáo nêu bật khả năng lãnh đạo xuất sắc của cô ấy dưới áp lực.
i was struck by the remarkability of their kindness to strangers.
Tôi ấn tượng bởi sự tốt bụng đáng chú ý của họ với những người xa lạ.
the film captures the remarkability of everyday moments.
Bộ phim nắm bắt được sự đáng chú ý của những khoảnh khắc đời thường.
scientists debated the remarkability of the new findings.
Các nhà khoa học tranh luận về tính đáng chú ý của những phát hiện mới.
her speech conveyed the remarkability of the community’s resilience.
Bài phát biểu của cô ấy truyền tải sự đáng chú ý của khả năng phục hồi của cộng đồng.
we should not overlook the remarkability of small improvements.
Chúng ta không nên bỏ qua sự đáng chú ý của những cải tiến nhỏ.
the museum celebrates the remarkability of local craftsmanship.
Bảo tàng tôn vinh sự đáng chú ý của nghề thủ công địa phương.
he questioned the remarkability of the achievement given the resources available.
Ông đặt câu hỏi về sự đáng chú ý của thành tựu, có tính đến các nguồn lực sẵn có.
the book explores the remarkability of human imagination.
Cuốn sách khám phá sự đáng chú ý của trí tưởng tượng con người.
over time, i came to appreciate the remarkability of her patience.
Theo thời gian, tôi bắt đầu đánh giá cao sự đáng chú ý của sự kiên nhẫn của cô ấy.
the team’s coach emphasized the remarkability of consistent effort.
Huấn luyện viên của đội nhấn mạnh sự đáng chú ý của sự nỗ lực nhất quán.
visitors commented on the remarkability of the ancient architecture.
Khách tham quan nhận xét về sự đáng chú ý của kiến trúc cổ.
remarkability matters
Vietnamese_translation
the report highlights the remarkability of her leadership under pressure.
Báo cáo nêu bật khả năng lãnh đạo xuất sắc của cô ấy dưới áp lực.
i was struck by the remarkability of their kindness to strangers.
Tôi ấn tượng bởi sự tốt bụng đáng chú ý của họ với những người xa lạ.
the film captures the remarkability of everyday moments.
Bộ phim nắm bắt được sự đáng chú ý của những khoảnh khắc đời thường.
scientists debated the remarkability of the new findings.
Các nhà khoa học tranh luận về tính đáng chú ý của những phát hiện mới.
her speech conveyed the remarkability of the community’s resilience.
Bài phát biểu của cô ấy truyền tải sự đáng chú ý của khả năng phục hồi của cộng đồng.
we should not overlook the remarkability of small improvements.
Chúng ta không nên bỏ qua sự đáng chú ý của những cải tiến nhỏ.
the museum celebrates the remarkability of local craftsmanship.
Bảo tàng tôn vinh sự đáng chú ý của nghề thủ công địa phương.
he questioned the remarkability of the achievement given the resources available.
Ông đặt câu hỏi về sự đáng chú ý của thành tựu, có tính đến các nguồn lực sẵn có.
the book explores the remarkability of human imagination.
Cuốn sách khám phá sự đáng chú ý của trí tưởng tượng con người.
over time, i came to appreciate the remarkability of her patience.
Theo thời gian, tôi bắt đầu đánh giá cao sự đáng chú ý của sự kiên nhẫn của cô ấy.
the team’s coach emphasized the remarkability of consistent effort.
Huấn luyện viên của đội nhấn mạnh sự đáng chú ý của sự nỗ lực nhất quán.
visitors commented on the remarkability of the ancient architecture.
Khách tham quan nhận xét về sự đáng chú ý của kiến trúc cổ.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now