rendezvouses

[Mỹ]/ˈrɒndɪvuːz/
[Anh]/ˈrɑːndeɪvuːz/

Dịch

v. gặp nhau tại một thời gian và địa điểm đã thỏa thuận

Cụm từ & Cách kết hợp

secret rendezvouses

các cuộc hẹn bí mật

romantic rendezvouses

các cuộc hẹn lãng mạn

scheduled rendezvouses

các cuộc hẹn đã lên lịch

business rendezvouses

các cuộc hẹn kinh doanh

casual rendezvouses

các cuộc hẹn không trang trọng

covert rendezvouses

các cuộc hẹn ngụy trang

surprise rendezvouses

các cuộc hẹn bất ngờ

informal rendezvouses

các cuộc hẹn thân mật

unexpected rendezvouses

các cuộc hẹn không mong muốn

weekly rendezvouses

các cuộc hẹn hàng tuần

Câu ví dụ

they often have rendezvouses at the café.

Họ thường có những cuộc gặp gỡ tại quán cà phê.

our rendezvouses are always filled with laughter.

Những cuộc gặp gỡ của chúng tôi luôn tràn ngập tiếng cười.

she planned secret rendezvouses with her friend.

Cô ấy đã lên kế hoạch gặp gỡ bí mật với bạn bè của mình.

rendezvouses can be exciting and spontaneous.

Những cuộc gặp gỡ có thể thú vị và tự phát.

he surprised her with a romantic rendezvouse.

Anh ấy đã khiến cô ấy bất ngờ với một cuộc gặp gỡ lãng mạn.

their rendezvouses always take place at sunset.

Những cuộc gặp gỡ của họ luôn diễn ra lúc hoàng hôn.

she cherishes their late-night rendezvouses.

Cô ấy trân trọng những cuộc gặp gỡ đêm khuya của họ.

they had to cancel their rendezvouses due to the rain.

Họ phải hủy bỏ những cuộc gặp gỡ của mình vì trời mưa.

rendezvouses can strengthen relationships.

Những cuộc gặp gỡ có thể củng cố các mối quan hệ.

he always remembers their first rendezvouse.

Anh ấy luôn nhớ về cuộc gặp gỡ đầu tiên của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay