repot

[Mỹ]/ri:'pɔt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. cấy ghép
Word Forms
ngôi thứ ba số ítrepots
thì quá khứrepotted
quá khứ phân từrepotted
hiện tại phân từrepotting
số nhiềurepots

Cụm từ & Cách kết hợp

repotting plants

trồng lại cây

repotting process

quy trình trồng lại

Câu ví dụ

This just in - unconfirmed repots of an accident at Southland Park.

Tin tức vừa mới cập nhật - các báo cáo chưa xác nhận về một vụ tai nạn tại Southland Park.

I need to repot my plants.

Tôi cần phải thay chậu cây của tôi.

She repotted the flowers in a larger pot.

Cô ấy đã thay chậu hoa vào một chậu lớn hơn.

It's time to repot the succulents.

Đã đến lúc thay chậu cho các loại xương rồng.

He enjoys repotting plants as a hobby.

Anh ấy thích thay chậu cây như một sở thích.

The gardener repotted the shrubs in the garden.

Người làm vườn đã thay chậu cho các cây bụi trong vườn.

She repots her houseplants every spring.

Cô ấy thay chậu cho cây cảnh trong nhà mỗi mùa xuân.

I repotted the cactus to give it more space to grow.

Tôi đã thay chậu cho cây xương rồng để cho nó thêm không gian phát triển.

He repots his bonsai trees with care and precision.

Anh ấy thay chậu cho cây bonsai của mình một cách cẩn thận và chính xác.

The nursery recommends repotting the orchid every two years.

Tiệm ươm cây khuyên nên thay chậu cho hoa lan sau mỗi hai năm.

She repotted the herbs in individual pots for better growth.

Cô ấy đã thay chậu cho các loại thảo mộc vào các chậu riêng lẻ để phát triển tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay