reprising a role
tái diễn một vai
reprising a character
tái diễn một nhân vật
reprising the part
tái diễn phần
reprising a performance
tái diễn một buổi biểu diễn
reprising his success
tái diễn thành công của anh ấy
reprising her role
tái diễn vai của cô ấy
reprising the lead
tái diễn vai chính
reprising the show
tái diễn chương trình
reprising an act
tái diễn một màn
reprising a scene
tái diễn một cảnh
she is reprising her role in the sequel.
Cô ấy đang tái diễn vai diễn trong phần tiếp theo.
the actor is reprising his famous character.
Diễn viên đang tái hiện nhân vật nổi tiếng của anh ấy.
he enjoys reprising classic songs during his performances.
Anh ấy thích tái diễn các bài hát kinh điển trong các buổi biểu diễn của mình.
the band is reprising their hit from last year.
Ban nhạc đang tái diễn bản hit của họ từ năm ngoái.
she will be reprising her role in the upcoming play.
Cô ấy sẽ tái diễn vai diễn trong vở kịch sắp tới.
reprising old traditions can strengthen community bonds.
Việc tái hiện những truyền thống cũ có thể củng cố các mối liên kết cộng đồng.
he is reprising his duties as team leader.
Anh ấy đang tái đảm nhận vai trò lãnh đội.
they are reprising their collaboration for the new project.
Họ đang tái hợp tác cho dự án mới.
the actress is reprising her role in the television series.
Nữ diễn viên đang tái diễn vai diễn trong loạt phim truyền hình.
reprising the old strategy proved to be effective.
Việc tái sử dụng chiến lược cũ đã chứng tỏ là hiệu quả.
reprising a role
tái diễn một vai
reprising a character
tái diễn một nhân vật
reprising the part
tái diễn phần
reprising a performance
tái diễn một buổi biểu diễn
reprising his success
tái diễn thành công của anh ấy
reprising her role
tái diễn vai của cô ấy
reprising the lead
tái diễn vai chính
reprising the show
tái diễn chương trình
reprising an act
tái diễn một màn
reprising a scene
tái diễn một cảnh
she is reprising her role in the sequel.
Cô ấy đang tái diễn vai diễn trong phần tiếp theo.
the actor is reprising his famous character.
Diễn viên đang tái hiện nhân vật nổi tiếng của anh ấy.
he enjoys reprising classic songs during his performances.
Anh ấy thích tái diễn các bài hát kinh điển trong các buổi biểu diễn của mình.
the band is reprising their hit from last year.
Ban nhạc đang tái diễn bản hit của họ từ năm ngoái.
she will be reprising her role in the upcoming play.
Cô ấy sẽ tái diễn vai diễn trong vở kịch sắp tới.
reprising old traditions can strengthen community bonds.
Việc tái hiện những truyền thống cũ có thể củng cố các mối liên kết cộng đồng.
he is reprising his duties as team leader.
Anh ấy đang tái đảm nhận vai trò lãnh đội.
they are reprising their collaboration for the new project.
Họ đang tái hợp tác cho dự án mới.
the actress is reprising her role in the television series.
Nữ diễn viên đang tái diễn vai diễn trong loạt phim truyền hình.
reprising the old strategy proved to be effective.
Việc tái sử dụng chiến lược cũ đã chứng tỏ là hiệu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay