reputed

[Mỹ]/rɪ'pjuːtɪd/
[Anh]/rɪ'pjutɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nổi tiếng về một đặc điểm cụ thể; thường được coi là...
v. được coi là.

Cụm từ & Cách kết hợp

of repute

uy tín

of good repute

uy tín tốt

Câu ví dụ

reputed to be of good quality

nói được là có chất lượng tốt

Jill was reputed to be hot stuff.

Jill nổi tiếng là người rất hấp dẫn.

the reputed author of the article;

tác giả được tiếng là của bài viết;

He is ill reputed in the business community.

Anh ta bị đánh giá không tốt trong cộng đồng kinh doanh.

the house is reputed to be the original of Mansfield Park.

người ta đồn rằng ngôi nhà là bản gốc của Mansfield Park.

he was reputed to have a fabulous house.

anh ta được đồn đại là có một ngôi nhà tuyệt vời.

this area gave the lie to the reputed flatness of the country.

khu vực này đã bác bỏ sự bằng phẳng được đồn đại của đất nước.

intensive training with reputed coaches.

huấn luyện chuyên sâu với các huấn luyện viên có uy tín.

He is reputed for his honesty.

Anh ta nổi tiếng về sự trung thực của mình.

A blend of tequila and the damiana herb, a reputed aphrodisiac.

Một hỗn hợp của tequila và cây damiana, một loại thuốc kích dục nổi tiếng.

She is reputed to be Europe's best singer.

Cô được đồn đại là ca sĩ hay nhất châu Âu.

he was reputed to have the finest French table of the time.

người ta đồn rằng anh ta có bàn ăn Pháp đẹp nhất thời đó.

Ví dụ thực tế

Because he is reputed as the best surgeon in our hospital.

Bởi vì anh ấy được đánh giá là bác sĩ phẫu thuật giỏi nhất trong bệnh viện của chúng tôi.

Nguồn: New Concept English Vocabulary Book 3 for Speaking

And, you know, in France, the French Republic is reputed to be color blind.

Và, bạn biết đấy, ở Pháp, Cộng hòa Pháp được cho là không phân biệt màu sắc.

Nguồn: NPR News February 2017 Compilation

Stand before the “Drago Milenario” a Dragon Tree, reputed to be more than 1000 years old.

Đứng trước cây “Drago Milenario”, một cây Drago, được cho là có hơn 1000 năm tuổi.

Nguồn: Vacation Travel City Guide (Video Version)

He pleaded not guilty to charges involving smuggling tons of cocaine. The defense blames another reputed drug lord.

Anh ta không thừa nhận tội lỗi trong các cáo buộc liên quan đến việc buôn lậu hàng tấn cocaine. Bào chữa cho rằng một trùm ma túy nổi tiếng khác chịu trách nhiệm.

Nguồn: AP Listening November 2018 Collection

This is still disputed, but it's clear that the woman reputed for writing it was one of America's most fascinating characters.

Điều này vẫn còn tranh chấp, nhưng rõ ràng người phụ nữ nổi tiếng vì đã viết nó là một trong những nhân vật thú vị nhất của nước Mỹ.

Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.

They often reputed to be cold, detached and uncaring.

Họ thường được cho là lạnh lùng, vô tâm và không quan tâm.

Nguồn: Listen to this 2 Intermediate English Listening

Harry Styles was reputed for his compassionate demeanor and perfect hair.

Harry Styles nổi tiếng với phong thái chu đáo và mái tóc hoàn hảo của anh ấy.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2020 Collection

After the reputed wizard's death, his humble homestead had fallen an easy spoil into Colonel Pyncheon's grasp.

Sau khi vị pháp sư nổi tiếng qua đời, trang trại khiêm tốn của anh ta đã rơi vào tay dễ dàng của Đại tá Pyncheon.

Nguồn: Seven-angled Tower (Part 1)

I am familiar with your ignoble profession, but you must take your reputed talents to some other field.

Tôi quen thuộc với nghề nghiệp hạ lưu của bạn, nhưng bạn phải mang những tài năng nổi tiếng của mình đến một lĩnh vực khác.

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Part Two)

Al-Bahri, who was a Yemeni national, was reputed to have been involved in military attacks during the 1990s in Bosnia, Somalia and Afghanistan.

Al-Bahri, người là quốc tịch Yemen, được cho là đã tham gia vào các cuộc tấn công quân sự trong những năm 1990 ở Bosnia, Somalia và Afghanistan.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2015

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay