research-backed evidence
dựa trên bằng chứng nghiên cứu
research-backed approach
phương pháp dựa trên nghiên cứu
research-backed solutions
giải pháp dựa trên nghiên cứu
being research-backed
đang được hỗ trợ bởi nghiên cứu
research-backed claims
các tuyên bố dựa trên nghiên cứu
research-backed findings
các phát hiện dựa trên nghiên cứu
highly research-backed
rất được hỗ trợ bởi nghiên cứu
research-backed data
dữ liệu được hỗ trợ bởi nghiên cứu
was research-backed
đã được hỗ trợ bởi nghiên cứu
research-backed strategies
các chiến lược dựa trên nghiên cứu
the program utilizes research-backed strategies to improve student outcomes.
Chương trình sử dụng các chiến lược dựa trên nghiên cứu để cải thiện kết quả của học sinh.
we recommend research-backed interventions for managing anxiety effectively.
Chúng tôi đề xuất các biện pháp can thiệp dựa trên nghiên cứu để quản lý lo lắng hiệu quả.
the therapist employed research-backed techniques during our sessions.
Nhà trị liệu đã sử dụng các kỹ thuật dựa trên nghiên cứu trong các buổi trị liệu của chúng tôi.
it's important to implement research-backed solutions for sustainable agriculture.
Điều quan trọng là phải thực hiện các giải pháp dựa trên nghiên cứu cho nông nghiệp bền vững.
the company's claims are supported by research-backed data and analysis.
Các tuyên bố của công ty được hỗ trợ bởi dữ liệu và phân tích dựa trên nghiên cứu.
we need research-backed evidence to support this policy change.
Chúng ta cần bằng chứng dựa trên nghiên cứu để hỗ trợ sự thay đổi chính sách này.
the curriculum is based on research-backed principles of child development.
Chương trình giảng dạy dựa trên các nguyên tắc phát triển trẻ em dựa trên nghiên cứu.
the training program incorporates research-backed methods for effective communication.
Chương trình đào tạo kết hợp các phương pháp dựa trên nghiên cứu để giao tiếp hiệu quả.
the organization prioritizes research-backed approaches to community development.
Tổ chức ưu tiên các phương pháp tiếp cận dựa trên nghiên cứu để phát triển cộng đồng.
the study evaluated the effectiveness of research-backed interventions.
Nghiên cứu đánh giá hiệu quả của các biện pháp can thiệp dựa trên nghiên cứu.
the guidelines are grounded in research-backed best practices.
Các hướng dẫn dựa trên các phương pháp thực hành tốt nhất dựa trên nghiên cứu.
research-backed evidence
dựa trên bằng chứng nghiên cứu
research-backed approach
phương pháp dựa trên nghiên cứu
research-backed solutions
giải pháp dựa trên nghiên cứu
being research-backed
đang được hỗ trợ bởi nghiên cứu
research-backed claims
các tuyên bố dựa trên nghiên cứu
research-backed findings
các phát hiện dựa trên nghiên cứu
highly research-backed
rất được hỗ trợ bởi nghiên cứu
research-backed data
dữ liệu được hỗ trợ bởi nghiên cứu
was research-backed
đã được hỗ trợ bởi nghiên cứu
research-backed strategies
các chiến lược dựa trên nghiên cứu
the program utilizes research-backed strategies to improve student outcomes.
Chương trình sử dụng các chiến lược dựa trên nghiên cứu để cải thiện kết quả của học sinh.
we recommend research-backed interventions for managing anxiety effectively.
Chúng tôi đề xuất các biện pháp can thiệp dựa trên nghiên cứu để quản lý lo lắng hiệu quả.
the therapist employed research-backed techniques during our sessions.
Nhà trị liệu đã sử dụng các kỹ thuật dựa trên nghiên cứu trong các buổi trị liệu của chúng tôi.
it's important to implement research-backed solutions for sustainable agriculture.
Điều quan trọng là phải thực hiện các giải pháp dựa trên nghiên cứu cho nông nghiệp bền vững.
the company's claims are supported by research-backed data and analysis.
Các tuyên bố của công ty được hỗ trợ bởi dữ liệu và phân tích dựa trên nghiên cứu.
we need research-backed evidence to support this policy change.
Chúng ta cần bằng chứng dựa trên nghiên cứu để hỗ trợ sự thay đổi chính sách này.
the curriculum is based on research-backed principles of child development.
Chương trình giảng dạy dựa trên các nguyên tắc phát triển trẻ em dựa trên nghiên cứu.
the training program incorporates research-backed methods for effective communication.
Chương trình đào tạo kết hợp các phương pháp dựa trên nghiên cứu để giao tiếp hiệu quả.
the organization prioritizes research-backed approaches to community development.
Tổ chức ưu tiên các phương pháp tiếp cận dựa trên nghiên cứu để phát triển cộng đồng.
the study evaluated the effectiveness of research-backed interventions.
Nghiên cứu đánh giá hiệu quả của các biện pháp can thiệp dựa trên nghiên cứu.
the guidelines are grounded in research-backed best practices.
Các hướng dẫn dựa trên các phương pháp thực hành tốt nhất dựa trên nghiên cứu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay