empirically-supported evidence
bằng chứng được hỗ trợ thực nghiệm
being empirically-supported
đang được hỗ trợ thực nghiệm
are empirically-supported
được hỗ trợ thực nghiệm
empirically-supported findings
những phát hiện được hỗ trợ thực nghiệm
was empirically-supported
đã được hỗ trợ thực nghiệm
the therapy's effectiveness is empirically-supported by numerous clinical trials.
Hiệu quả của liệu pháp được chứng minh bằng thực nghiệm thông qua nhiều thử nghiệm lâm sàng.
our findings are empirically-supported by data collected over a five-year period.
Những phát hiện của chúng tôi được chứng minh bằng thực nghiệm thông qua dữ liệu thu thập trong giai đoạn năm năm.
the model's predictions are empirically-supported when compared to real-world observations.
Các dự đoán của mô hình được chứng minh bằng thực nghiệm khi so sánh với các quan sát thực tế.
the teacher used empirically-supported strategies to improve student reading comprehension.
Giáo viên đã sử dụng các chiến lược được chứng minh bằng thực nghiệm để cải thiện khả năng đọc hiểu của học sinh.
the research team sought empirically-supported evidence to validate their hypothesis.
Nhóm nghiên cứu tìm kiếm bằng chứng được chứng minh bằng thực nghiệm để xác thực giả thuyết của họ.
the program's success is empirically-supported by positive student outcomes.
Sự thành công của chương trình được chứng minh bằng thực nghiệm thông qua kết quả học tập tích cực của học sinh.
the policy changes were based on empirically-supported research findings.
Những thay đổi chính sách dựa trên những phát hiện nghiên cứu được chứng minh bằng thực nghiệm.
we evaluated the intervention's impact using empirically-supported assessment tools.
Chúng tôi đánh giá tác động của can thiệp bằng cách sử dụng các công cụ đánh giá được chứng minh bằng thực nghiệm.
the new curriculum is designed with empirically-supported instructional practices.
Chương trình giảng dạy mới được thiết kế với các phương pháp giảng dạy được chứng minh bằng thực nghiệm.
the study provided empirically-supported evidence for the benefits of early intervention.
Nghiên cứu cung cấp bằng chứng được chứng minh bằng thực nghiệm về những lợi ích của can thiệp sớm.
the company's claims were not always empirically-supported by scientific data.
Những tuyên bố của công ty không phải lúc nào cũng được chứng minh bằng thực nghiệm thông qua dữ liệu khoa học.
empirically-supported evidence
bằng chứng được hỗ trợ thực nghiệm
being empirically-supported
đang được hỗ trợ thực nghiệm
are empirically-supported
được hỗ trợ thực nghiệm
empirically-supported findings
những phát hiện được hỗ trợ thực nghiệm
was empirically-supported
đã được hỗ trợ thực nghiệm
the therapy's effectiveness is empirically-supported by numerous clinical trials.
Hiệu quả của liệu pháp được chứng minh bằng thực nghiệm thông qua nhiều thử nghiệm lâm sàng.
our findings are empirically-supported by data collected over a five-year period.
Những phát hiện của chúng tôi được chứng minh bằng thực nghiệm thông qua dữ liệu thu thập trong giai đoạn năm năm.
the model's predictions are empirically-supported when compared to real-world observations.
Các dự đoán của mô hình được chứng minh bằng thực nghiệm khi so sánh với các quan sát thực tế.
the teacher used empirically-supported strategies to improve student reading comprehension.
Giáo viên đã sử dụng các chiến lược được chứng minh bằng thực nghiệm để cải thiện khả năng đọc hiểu của học sinh.
the research team sought empirically-supported evidence to validate their hypothesis.
Nhóm nghiên cứu tìm kiếm bằng chứng được chứng minh bằng thực nghiệm để xác thực giả thuyết của họ.
the program's success is empirically-supported by positive student outcomes.
Sự thành công của chương trình được chứng minh bằng thực nghiệm thông qua kết quả học tập tích cực của học sinh.
the policy changes were based on empirically-supported research findings.
Những thay đổi chính sách dựa trên những phát hiện nghiên cứu được chứng minh bằng thực nghiệm.
we evaluated the intervention's impact using empirically-supported assessment tools.
Chúng tôi đánh giá tác động của can thiệp bằng cách sử dụng các công cụ đánh giá được chứng minh bằng thực nghiệm.
the new curriculum is designed with empirically-supported instructional practices.
Chương trình giảng dạy mới được thiết kế với các phương pháp giảng dạy được chứng minh bằng thực nghiệm.
the study provided empirically-supported evidence for the benefits of early intervention.
Nghiên cứu cung cấp bằng chứng được chứng minh bằng thực nghiệm về những lợi ích của can thiệp sớm.
the company's claims were not always empirically-supported by scientific data.
Những tuyên bố của công ty không phải lúc nào cũng được chứng minh bằng thực nghiệm thông qua dữ liệu khoa học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay