resinating

[Mỹ]/ˈrɛzɪneɪtɪŋ/
[Anh]/ˈrɛzəˌneɪtɪŋ/

Dịch

v.hành động xử lý bằng nhựa cây hoặc làm cho nhựa cây thâm nhập

Cụm từ & Cách kết hợp

resinating sound

âm thanh cộng hưởng

resinating effect

hiệu ứng cộng hưởng

resinating tone

bản cộng hưởng

resinating energy

năng lượng cộng hưởng

resinating vibration

dao động cộng hưởng

resinating frequency

tần số cộng hưởng

resinating message

thông điệp cộng hưởng

resinating quality

chất lượng cộng hưởng

resinating response

phản hồi cộng hưởng

resinating presence

sự hiện diện cộng hưởng

Câu ví dụ

the artist is resinating with the audience through her performance.

nghệ sĩ đang cộng hưởng với khán giả qua màn trình diễn của cô.

his words were resinating in my mind long after the conversation ended.

những lời của anh cứ vang vọng trong tâm trí tôi rất lâu sau khi cuộc trò chuyện kết thúc.

the music was resinating deeply within me, evoking strong emotions.

nghe nhạc thấm sâu trong tôi, gợi lên những cảm xúc mạnh mẽ.

she felt the message of the book resinating with her personal experiences.

cô cảm thấy thông điệp của cuốn sách cộng hưởng với những kinh nghiệm cá nhân của cô.

the speech was so powerful that it left everyone resinating with inspiration.

bài phát biểu rất mạnh mẽ đến mức khiến mọi người tràn đầy cảm hứng.

as i read the poem, the words began resinating in my heart.

khi tôi đọc bài thơ, những lời cứ vang vọng trong trái tim tôi.

the community project was resinating well with local residents.

dự án cộng đồng được cộng hưởng tốt với người dân địa phương.

his experiences were resinating with the struggles of many others.

kinh nghiệm của anh ấy cộng hưởng với những khó khăn của nhiều người khác.

the documentary's message is resinating strongly in the current climate.

thông điệp của bộ phim tài liệu đang cộng hưởng mạnh mẽ trong bối cảnh hiện tại.

they found the film's themes resinating with their own life stories.

họ thấy những chủ đề của bộ phim cộng hưởng với những câu chuyện cuộc đời của chính họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay