resinating sound
âm thanh cộng hưởng
resinating effect
hiệu ứng cộng hưởng
resinating tone
bản cộng hưởng
resinating energy
năng lượng cộng hưởng
resinating vibration
dao động cộng hưởng
resinating frequency
tần số cộng hưởng
resinating message
thông điệp cộng hưởng
resinating quality
chất lượng cộng hưởng
resinating response
phản hồi cộng hưởng
resinating presence
sự hiện diện cộng hưởng
the artist is resinating with the audience through her performance.
nghệ sĩ đang cộng hưởng với khán giả qua màn trình diễn của cô.
his words were resinating in my mind long after the conversation ended.
những lời của anh cứ vang vọng trong tâm trí tôi rất lâu sau khi cuộc trò chuyện kết thúc.
the music was resinating deeply within me, evoking strong emotions.
nghe nhạc thấm sâu trong tôi, gợi lên những cảm xúc mạnh mẽ.
she felt the message of the book resinating with her personal experiences.
cô cảm thấy thông điệp của cuốn sách cộng hưởng với những kinh nghiệm cá nhân của cô.
the speech was so powerful that it left everyone resinating with inspiration.
bài phát biểu rất mạnh mẽ đến mức khiến mọi người tràn đầy cảm hứng.
as i read the poem, the words began resinating in my heart.
khi tôi đọc bài thơ, những lời cứ vang vọng trong trái tim tôi.
the community project was resinating well with local residents.
dự án cộng đồng được cộng hưởng tốt với người dân địa phương.
his experiences were resinating with the struggles of many others.
kinh nghiệm của anh ấy cộng hưởng với những khó khăn của nhiều người khác.
the documentary's message is resinating strongly in the current climate.
thông điệp của bộ phim tài liệu đang cộng hưởng mạnh mẽ trong bối cảnh hiện tại.
they found the film's themes resinating with their own life stories.
họ thấy những chủ đề của bộ phim cộng hưởng với những câu chuyện cuộc đời của chính họ.
resinating sound
âm thanh cộng hưởng
resinating effect
hiệu ứng cộng hưởng
resinating tone
bản cộng hưởng
resinating energy
năng lượng cộng hưởng
resinating vibration
dao động cộng hưởng
resinating frequency
tần số cộng hưởng
resinating message
thông điệp cộng hưởng
resinating quality
chất lượng cộng hưởng
resinating response
phản hồi cộng hưởng
resinating presence
sự hiện diện cộng hưởng
the artist is resinating with the audience through her performance.
nghệ sĩ đang cộng hưởng với khán giả qua màn trình diễn của cô.
his words were resinating in my mind long after the conversation ended.
những lời của anh cứ vang vọng trong tâm trí tôi rất lâu sau khi cuộc trò chuyện kết thúc.
the music was resinating deeply within me, evoking strong emotions.
nghe nhạc thấm sâu trong tôi, gợi lên những cảm xúc mạnh mẽ.
she felt the message of the book resinating with her personal experiences.
cô cảm thấy thông điệp của cuốn sách cộng hưởng với những kinh nghiệm cá nhân của cô.
the speech was so powerful that it left everyone resinating with inspiration.
bài phát biểu rất mạnh mẽ đến mức khiến mọi người tràn đầy cảm hứng.
as i read the poem, the words began resinating in my heart.
khi tôi đọc bài thơ, những lời cứ vang vọng trong trái tim tôi.
the community project was resinating well with local residents.
dự án cộng đồng được cộng hưởng tốt với người dân địa phương.
his experiences were resinating with the struggles of many others.
kinh nghiệm của anh ấy cộng hưởng với những khó khăn của nhiều người khác.
the documentary's message is resinating strongly in the current climate.
thông điệp của bộ phim tài liệu đang cộng hưởng mạnh mẽ trong bối cảnh hiện tại.
they found the film's themes resinating with their own life stories.
họ thấy những chủ đề của bộ phim cộng hưởng với những câu chuyện cuộc đời của chính họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay