resultado

[Mỹ]/rɪˈzʌlt/
[Anh]/rɪˈzʌlt/

Dịch

n. một thứ được gây ra hoặc sản xuất bởi điều gì khác; hậu quả hoặc kết quả; điểm số đạt được trong một kỳ thi hoặc bài kiểm tra.

Cụm từ & Cách kết hợp

as a resultado

Vietnamese_translation

resultado final

Vietnamese_translation

el resultado

Vietnamese_translation

resultado de

Vietnamese_translation

buen resultado

Vietnamese_translation

sin resultado

Vietnamese_translation

con resultado

Vietnamese_translation

resultado positivo

Vietnamese_translation

mal resultado

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the end result exceeded all our expectations.

Kết quả cuối cùng vượt quá mọi kỳ vọng của chúng ta.

they achieved a positive result despite the difficulties.

Họ đạt được kết quả tích cực mặc dù gặp phải nhiều khó khăn.

the experiment produced unexpected results.

Thí nghiệm tạo ra những kết quả không mong đợi.

this decision was the direct result of careful analysis.

Quyết định này là kết quả trực tiếp từ việc phân tích cẩn thận.

the test results showed significant improvement.

Kết quả kiểm tra cho thấy sự cải thiện đáng kể.

we measured the final result after six months.

Chúng tôi đo lường kết quả cuối cùng sau sáu tháng.

the desired result was achieved through teamwork.

Kết quả mong muốn đã đạt được thông qua tinh thần đồng đội.

financial results indicate strong growth this quarter.

Kết quả tài chính cho thấy sự tăng trưởng mạnh trong quý này.

her research produced concrete results for the study.

Nghiên cứu của cô ấy đã tạo ra những kết quả cụ thể cho nghiên cứu.

the logical result of these events was inevitable change.

Kết quả logic của những sự kiện này là sự thay đổi không thể tránh khỏi.

search results displayed the most relevant information.

Kết quả tìm kiếm hiển thị thông tin liên quan nhất.

our efforts yielded measurable results this year.

Nỗ lực của chúng tôi đã cho ra những kết quả có thể đo lường được trong năm nay.

the project delivered excellent results overall.

Dự án mang lại kết quả xuất sắc nói chung.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay