rhapsodized about
tả lời về
rhapsodized over
tả lời về
rhapsodized in
tả lời trong
rhapsodized on
tả lời về
rhapsodized at
tả lời tại
rhapsodized with
tả lời với
rhapsodized for
tả lời cho
rhapsodized by
tả lời bởi
rhapsodized through
tả lời xuyên qua
rhapsodized in praise
tả lời ca ngợi
she rhapsodized about the beauty of the sunset.
Cô ấy đã ngợi khen vẻ đẹp của hoàng hôn.
the author rhapsodized over his favorite characters.
Tác giả đã ngợi khen những nhân vật yêu thích của ông.
he rhapsodized about the joys of traveling.
Ông ấy đã ngợi khen những niềm vui khi đi du lịch.
the critics rhapsodized over the performance of the orchestra.
Các nhà phê bình đã ngợi khen màn trình diễn của dàn nhạc.
she rhapsodized about the flavors of the local cuisine.
Cô ấy đã ngợi khen hương vị của ẩm thực địa phương.
during the interview, he rhapsodized about his career achievements.
Trong cuộc phỏng vấn, ông ấy đã ngợi khen những thành tựu trong sự nghiệp của mình.
they rhapsodized over the breathtaking views from the mountain.
Họ đã ngợi khen những cảnh quan ngoạn mục từ trên núi.
she rhapsodized about the impact of art on society.
Cô ấy đã ngợi khen tác động của nghệ thuật đối với xã hội.
the poet rhapsodized about love in his latest work.
Nhà thơ đã ngợi khen tình yêu trong tác phẩm mới nhất của ông.
he rhapsodized over the incredible talent of the young artist.
Ông ấy đã ngợi khen tài năng đáng kinh ngạc của nghệ sĩ trẻ.
rhapsodized about
tả lời về
rhapsodized over
tả lời về
rhapsodized in
tả lời trong
rhapsodized on
tả lời về
rhapsodized at
tả lời tại
rhapsodized with
tả lời với
rhapsodized for
tả lời cho
rhapsodized by
tả lời bởi
rhapsodized through
tả lời xuyên qua
rhapsodized in praise
tả lời ca ngợi
she rhapsodized about the beauty of the sunset.
Cô ấy đã ngợi khen vẻ đẹp của hoàng hôn.
the author rhapsodized over his favorite characters.
Tác giả đã ngợi khen những nhân vật yêu thích của ông.
he rhapsodized about the joys of traveling.
Ông ấy đã ngợi khen những niềm vui khi đi du lịch.
the critics rhapsodized over the performance of the orchestra.
Các nhà phê bình đã ngợi khen màn trình diễn của dàn nhạc.
she rhapsodized about the flavors of the local cuisine.
Cô ấy đã ngợi khen hương vị của ẩm thực địa phương.
during the interview, he rhapsodized about his career achievements.
Trong cuộc phỏng vấn, ông ấy đã ngợi khen những thành tựu trong sự nghiệp của mình.
they rhapsodized over the breathtaking views from the mountain.
Họ đã ngợi khen những cảnh quan ngoạn mục từ trên núi.
she rhapsodized about the impact of art on society.
Cô ấy đã ngợi khen tác động của nghệ thuật đối với xã hội.
the poet rhapsodized about love in his latest work.
Nhà thơ đã ngợi khen tình yêu trong tác phẩm mới nhất của ông.
he rhapsodized over the incredible talent of the young artist.
Ông ấy đã ngợi khen tài năng đáng kinh ngạc của nghệ sĩ trẻ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay