rhetoricians

[Mỹ]/[ˌrɛθərˈʃənɪənz]/
[Anh]/[ˌrɛθərˈʃənɪənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người có kỹ năng về hùng biện; các nhà hùng biện; sinh viên hoặc giáo viên về hùng biện.

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled rhetoricians

các diễn giả tài ba

rhetoricians argue

các diễn giả tranh luận

training rhetoricians

đào tạo diễn giả

leading rhetoricians

các diễn giả hàng đầu

rhetoricians speaking

các diễn giả đang nói

young rhetoricians

các diễn giả trẻ

experienced rhetoricians

các diễn giả có kinh nghiệm

rhetoricians crafting

các diễn giả xây dựng

critical rhetoricians

các diễn giả phê bình

future rhetoricians

các diễn giả tương lai

Câu ví dụ

the skilled rhetoricians captivated the audience with their persuasive speeches.

Những diễn giả tài ba đã chinh phục khán giả bằng những bài diễn thuyết thuyết phục của họ.

many aspiring politicians sought guidance from experienced rhetoricians.

Nhiều chính trị gia đầy tham vọng tìm kiếm sự hướng dẫn từ những diễn giả có kinh nghiệm.

the debate team consulted with rhetoricians to refine their arguments.

Đội tranh luận đã tham khảo ý kiến của các diễn gia để tinh chỉnh các lập luận của họ.

rhetoricians often analyze speeches to identify effective techniques.

Các diễn gia thường xuyên phân tích các bài diễn thuyết để xác định các kỹ thuật hiệu quả.

the professor of rhetoric challenged students to become better rhetoricians.

Giáo sư hùng biện đã thách thức sinh viên trở thành những diễn gia giỏi hơn.

successful marketing campaigns rely on the insights of skilled rhetoricians.

Các chiến dịch marketing thành công dựa vào những hiểu biết sâu sắc của các diễn gia tài ba.

the rhetoricians debated the merits of using emotional appeals.

Các diễn gia tranh luận về những ưu điểm của việc sử dụng các lời kêu gọi cảm xúc.

legal rhetoricians craft compelling arguments for their clients.

Các diễn gia pháp lý xây dựng những lập luận thuyết phục cho khách hàng của họ.

the study of rhetoric equips individuals to become effective rhetoricians.

Nghiên cứu về hùng biện trang bị cho các cá nhân để trở thành những diễn gia hiệu quả.

historical rhetoricians like cicero are still studied today.

Những diễn gia hùng biện lịch sử như Cicero vẫn còn được nghiên cứu cho đến ngày nay.

the rhetoricians emphasized the importance of ethos, pathos, and logos.

Các diễn gia nhấn mạnh tầm quan trọng của ethos, pathos và logos.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay