richards

[Mỹ]/ˈritʃədz/
[Anh]/ˈrɪtʃədz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Richards (họ)
Word Forms
số nhiềurichardss

Câu ví dụ

She bumped into Richards at the grocery store.

Cô ấy vô tình đâm vào Richards tại cửa hàng tạp hóa.

The Richards family went on a vacation to Hawaii.

Gia đình Richards đã đi nghỉ dưỡng ở Hawaii.

The Richards twins are known for their musical talents.

Hai sinh đôi Richards nổi tiếng với tài năng âm nhạc của họ.

Ví dụ thực tế

Which is why I'm pleased to announce that, as president, I'll be launching the Richards Youth Congress program.

Đây là lý do tại sao tôi rất vui được thông báo rằng, với tư cách là tổng thống, tôi sẽ khởi động chương trình Đại hội Thanh niên Richards.

Nguồn: Red White & Royal Blue

So I left that classroom and I took the same walk that I had taken many times in my four years at Herald Era Richards High School in Oakland Illinois.

Vì vậy, tôi đã rời khỏi lớp học đó và đi cùng con đường mà tôi đã đi nhiều lần trong bốn năm tại trường trung học Herald Era Richards ở Oakland, Illinois.

Nguồn: 2022 Celebrity High School Graduation Speech

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay