Richardson is a common last name in English-speaking countries.
Richardson là một họ phổ biến ở các quốc gia nói tiếng Anh.
Mr. Richardson is the CEO of the company.
Ông Richardson là Giám đốc điều hành của công ty.
The Richardson family is known for their philanthropic work.
Gia đình Richardson nổi tiếng với công việc từ thiện của họ.
Sheila Richardson is a renowned author in the literary world.
Sheila Richardson là một tác giả nổi tiếng trong giới văn học.
The Richardson neighborhood is a popular area for young families.
Khu dân cư Richardson là một khu vực phổ biến cho các gia đình trẻ.
Dr. Richardson is a respected physician in the community.
Bác sĩ Richardson là một bác sĩ được kính trọng trong cộng đồng.
The Richardson Foundation donates to various causes around the world.
Quỹ Richardson quyên góp cho nhiều mục đích khác nhau trên toàn thế giới.
Richardson Avenue is a busy street in the city center.
Đường Richardson là một con phố nhộn nhịp ở trung tâm thành phố.
The Richardson Institute offers courses in business management.
Viện Richardson cung cấp các khóa học về quản lý kinh doanh.
Many people admire the Richardson artwork collection.
Rất nhiều người ngưỡng mộ bộ sưu tập tác phẩm nghệ thuật Richardson.
Kelty Richardson is a registered nurse with the Holos Health clinic in Boulder, Colorado.
Kelty Richardson là một y tá đã đăng ký tại phòng khám Holos Health ở Boulder, Colorado.
Nguồn: VOA Special April 2019 CollectionRichardson said the robot can free up employees for other jobs like cleaning tables or taking food delivery orders.
Richardson nói rằng robot có thể giải phóng nhân viên để làm những công việc khác như dọn bàn hoặc nhận đơn giao đồ ăn.
Nguồn: VOA Special July 2020 CollectionThat's Connor and Richardson were in it.
Đó là lý do tại sao Connor và Richardson lại ở đó.
Nguồn: Fantasy Football PlayerRichardson said the dual command structure permits the U.S.
Richardson nói rằng cấu trúc chỉ huy kép cho phép nước Mỹ.
Nguồn: VOA Special August 2018 CollectionFinally, Richardson gets to her central critique of human epigenetics work.
Cuối cùng, Richardson đi vào phê bình trung tâm của cô ấy về công việc di truyền học của con người.
Nguồn: Selected English short passagesRichardson, a historian of science, shows how each era's beliefs shaped its theories.
Richardson, một nhà sử học khoa học, chỉ ra cách niềm tin của mỗi thời đại định hình các lý thuyết của nó.
Nguồn: Selected English short passagesRichardson said the U.S. must also stay ahead in the competitive area of information warfare.
Richardson nói rằng nước Mỹ cũng phải đi đầu trong lĩnh vực tranh chấp thông tin đầy cạnh tranh.
Nguồn: VOA Special August 2018 CollectionRichardson did not say how the interference, or jamming, affects the Navy.
Richardson không nói về cách mà sự can thiệp, hay gây nhiễu, ảnh hưởng đến Hải quân.
Nguồn: VOA Special August 2018 CollectionRichardson said interference technologies will be important in the future.
Richardson nói rằng các công nghệ gây nhiễu sẽ rất quan trọng trong tương lai.
Nguồn: VOA Special August 2018 CollectionRichardson will preside over the official ceremony to reactivate the fleet on August 24.
Richardson sẽ chủ trì buổi lễ chính thức để tái kích hoạt hạm đội vào ngày 24 tháng 8.
Nguồn: VOA Special August 2018 CollectionRichardson is a common last name in English-speaking countries.
Richardson là một họ phổ biến ở các quốc gia nói tiếng Anh.
Mr. Richardson is the CEO of the company.
Ông Richardson là Giám đốc điều hành của công ty.
The Richardson family is known for their philanthropic work.
Gia đình Richardson nổi tiếng với công việc từ thiện của họ.
Sheila Richardson is a renowned author in the literary world.
Sheila Richardson là một tác giả nổi tiếng trong giới văn học.
The Richardson neighborhood is a popular area for young families.
Khu dân cư Richardson là một khu vực phổ biến cho các gia đình trẻ.
Dr. Richardson is a respected physician in the community.
Bác sĩ Richardson là một bác sĩ được kính trọng trong cộng đồng.
The Richardson Foundation donates to various causes around the world.
Quỹ Richardson quyên góp cho nhiều mục đích khác nhau trên toàn thế giới.
Richardson Avenue is a busy street in the city center.
Đường Richardson là một con phố nhộn nhịp ở trung tâm thành phố.
The Richardson Institute offers courses in business management.
Viện Richardson cung cấp các khóa học về quản lý kinh doanh.
Many people admire the Richardson artwork collection.
Rất nhiều người ngưỡng mộ bộ sưu tập tác phẩm nghệ thuật Richardson.
Kelty Richardson is a registered nurse with the Holos Health clinic in Boulder, Colorado.
Kelty Richardson là một y tá đã đăng ký tại phòng khám Holos Health ở Boulder, Colorado.
Nguồn: VOA Special April 2019 CollectionRichardson said the robot can free up employees for other jobs like cleaning tables or taking food delivery orders.
Richardson nói rằng robot có thể giải phóng nhân viên để làm những công việc khác như dọn bàn hoặc nhận đơn giao đồ ăn.
Nguồn: VOA Special July 2020 CollectionThat's Connor and Richardson were in it.
Đó là lý do tại sao Connor và Richardson lại ở đó.
Nguồn: Fantasy Football PlayerRichardson said the dual command structure permits the U.S.
Richardson nói rằng cấu trúc chỉ huy kép cho phép nước Mỹ.
Nguồn: VOA Special August 2018 CollectionFinally, Richardson gets to her central critique of human epigenetics work.
Cuối cùng, Richardson đi vào phê bình trung tâm của cô ấy về công việc di truyền học của con người.
Nguồn: Selected English short passagesRichardson, a historian of science, shows how each era's beliefs shaped its theories.
Richardson, một nhà sử học khoa học, chỉ ra cách niềm tin của mỗi thời đại định hình các lý thuyết của nó.
Nguồn: Selected English short passagesRichardson said the U.S. must also stay ahead in the competitive area of information warfare.
Richardson nói rằng nước Mỹ cũng phải đi đầu trong lĩnh vực tranh chấp thông tin đầy cạnh tranh.
Nguồn: VOA Special August 2018 CollectionRichardson did not say how the interference, or jamming, affects the Navy.
Richardson không nói về cách mà sự can thiệp, hay gây nhiễu, ảnh hưởng đến Hải quân.
Nguồn: VOA Special August 2018 CollectionRichardson said interference technologies will be important in the future.
Richardson nói rằng các công nghệ gây nhiễu sẽ rất quan trọng trong tương lai.
Nguồn: VOA Special August 2018 CollectionRichardson will preside over the official ceremony to reactivate the fleet on August 24.
Richardson sẽ chủ trì buổi lễ chính thức để tái kích hoạt hạm đội vào ngày 24 tháng 8.
Nguồn: VOA Special August 2018 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay