ridgeline

[Mỹ]/ˈrɪdʒlaɪn/
[Anh]/ˈrɪdʒlaɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đường chạy dọc theo đỉnh của một dãy núi hoặc đỉnh núi; một đặc điểm địa chất nổi bật tạo thành một dãy đỉnh hoặc đỉnh cao; đường phân chia các lưu vực hoặc khu vực thoát nước; ranh giới giữa hai lưu vực.
Các dạng của từ
số nhiềuridgelines

Cụm từ & Cách kết hợp

ridgeline trail

con đường dọc theo lưng núi

along the ridgeline

dọc theo lưng núi

ridgeline road

đường dọc theo lưng núi

ridgeline view

panorama lưng núi

on the ridgeline

trên lưng núi

ridgeline path

con đường dọc theo lưng núi

ridgeline hike

chuyến đi bộ dọc theo lưng núi

above the ridgeline

trên cao hơn lưng núi

cross the ridgeline

qua lưng núi

ridgeline camp

lều trại dọc theo lưng núi

Câu ví dụ

the ridgeline offered breathtaking views of the valley below

Đường núi đứt có thể nhìn thấy toàn cảnh thung lũng bên dưới thật ngoạn mục

a narrow ridgeline connects the two mountain peaks

Một đường núi hẹp nối hai đỉnh núi

we followed the ridgeline trail for several hours

Chúng tôi đi dọc theo con đường núi trong vài giờ

the ridgeline was covered in deep snow

Đường núi được phủ đầy tuyết sâu

dark clouds gathered along the distant ridgeline

Ám mây đen tụ lại dọc theo đường núi xa xăm

the old cabin sat perched on a forested ridgeline

Căn nhà gỗ cũ nằm trên một đường núi được bao quanh bởi rừng

we crested the ridgeline and suddenly saw the blue ocean

Chúng tôi vượt qua đường núi và đột nhiên nhìn thấy đại dương xanh

the ridgeline serves as a natural boundary between the two states

Đường núi đóng vai trò là ranh giới tự nhiên giữa hai bang

morning fog clung to the mountain ridgeline

Sương sớm bám vào đường núi

the wind howled across the exposed ridgeline

Gió gào thét qua đường núi hở

hikers should avoid the dangerous ridgeline edge during storms

Các người leo núi nên tránh khu vực mép đường núi nguy hiểm trong cơn bão

the sunset painted the ridgeline in shades of gold and orange

Chiếc hoàng hôn nhuộm đường núi với những tông màu vàng và cam

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay