riffraffs

[Mỹ]/ˈrɪf.ræf/
[Anh]/ˈrɪf.ræf/

Dịch

n. một người hoặc nhóm không có danh tiếng hoặc vô giá trị
adj. có giá trị hoặc tầm quan trọng thấp

Cụm từ & Cách kết hợp

riffraffs welcome

riffraffs được chào đón

ignore the riffraffs

bỏ qua những riffraffs

riffraffs unite

riffraffs đoàn kết

ban the riffraffs

ngăn chặn những riffraffs

riffraffs abound

riffraffs tràn lan

riffraffs gather

riffraffs tụ tập

riffraffs invade

riffraffs xâm lược

call the riffraffs

gọi những riffraffs

riffraffs in town

riffraffs trong thị trấn

watch the riffraffs

xem những riffraffs

Câu ví dụ

we don't want any riffraffs at our party.

Chúng tôi không muốn bất kỳ những kẻ rác rưởi nào tại bữa tiệc của chúng tôi.

he was tired of dealing with the riffraffs in the neighborhood.

Anh ta mệt mỏi vì phải đối phó với những kẻ rác rưởi trong khu phố.

the club has strict rules against riffraffs.

Câu lạc bộ có những quy tắc nghiêm ngặt chống lại những kẻ rác rưởi.

riffraffs often cause trouble in public places.

Những kẻ rác rưởi thường gây rắc rối ở những nơi công cộng.

she refused to associate with riffraffs.

Cô ấy từ chối kết giao với những kẻ rác rưởi.

it's better to keep riffraffs away from the event.

Tốt hơn là nên giữ những kẻ rác rưởi tránh xa sự kiện.

he called them riffraffs for their disruptive behavior.

Anh ta gọi họ là những kẻ rác rưởi vì hành vi gây rối của họ.

the community is working to eliminate riffraffs.

Cộng đồng đang nỗ lực loại bỏ những kẻ rác rưởi.

riffraffs can ruin a good reputation.

Những kẻ rác rưởi có thể phá hoại danh tiếng tốt.

she warned him about the riffraffs in that area.

Cô ấy cảnh báo anh ta về những kẻ rác rưởi trong khu vực đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay