rigidifications

[Mỹ]/[ˈrɪdʒɪdɪfɪˈkeɪʃ(ə)n]/
[Anh]/[ˈrɪdʒɪdɪfɪˈkeɪʃ(ə)n]/

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình làm cho một thứ trở nên cứng nhắc; Trạng thái cứng nhắc; Trong y học, sự cứng hoặc hóa cứng của các mô.

Cụm từ & Cách kết hợp

rigidifications occur

Việc cứng nhắc xảy ra

preventing rigidifications

Ngăn chặn việc cứng nhắc

assessing rigidifications

Đánh giá việc cứng nhắc

initial rigidifications

Cứng nhắc ban đầu

avoid rigidifications

Tránh việc cứng nhắc

detecting rigidifications

Phát hiện việc cứng nhắc

reducing rigidifications

Giảm việc cứng nhắc

after rigidifications

Sau khi cứng nhắc

early rigidifications

Cứng nhắc sớm

significant rigidifications

Cứng nhắc đáng kể

Câu ví dụ

the new regulations led to several rigidifications in the hiring process.

Việc quy định mới đã dẫn đến một số sự cứng nhắc trong quy trình tuyển dụng.

architectural rigidifications can limit design flexibility and innovation.

Các sự cứng nhắc về kiến trúc có thể hạn chế tính linh hoạt và sáng tạo trong thiết kế.

we need to avoid rigidifications in our approach to problem-solving.

Chúng ta cần tránh sự cứng nhắc trong cách tiếp cận giải quyết vấn đề.

the company’s rigidifications of the workflow stifled employee creativity.

Các sự cứng nhắc của công ty trong quy trình làm việc đã kìm hãm sự sáng tạo của nhân viên.

policy rigidifications can hinder adaptation to changing circumstances.

Các sự cứng nhắc trong chính sách có thể cản trở khả năng thích nghi với những thay đổi trong hoàn cảnh.

excessive rigidifications in the curriculum limited student exploration.

Sự cứng nhắc quá mức trong chương trình học đã hạn chế khả năng khám phá của sinh viên.

the project suffered from unnecessary rigidifications in its initial stages.

Dự án đã chịu ảnh hưởng bởi những sự cứng nhắc không cần thiết trong giai đoạn đầu.

we must be wary of rigidifications that prevent necessary adjustments.

Chúng ta phải cẩn trọng với các sự cứng nhắc ngăn cản những điều chỉnh cần thiết.

the team recognized the dangers of rigidifications in their strategy.

Đội ngũ đã nhận ra những nguy hiểm từ sự cứng nhắc trong chiến lược của họ.

bureaucratic rigidifications often slow down essential processes.

Các sự cứng nhắc về quan liêu thường làm chậm lại các quy trình thiết yếu.

the system’s rigidifications made it difficult to implement new features.

Các sự cứng nhắc của hệ thống đã làm cho việc triển khai các tính năng mới trở nên khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay