| số nhiều | ringes |
wake up! we have a long journey ahead.
Thức dậy! Chúng ta có một hành trình dài phía trước.
she always struggles with early morning meetings.
Cô ấy luôn gặp khó khăn với các cuộc họp vào buổi sáng sớm.
the team had to fight hard to win the championship.
Đội bóng phải nỗ lực rất nhiều để giành chức vô địch.
i struggle to understand this complex mathematical problem.
Tôi gặp khó khăn trong việc hiểu bài toán toán học phức tạp này.
the boxer struggled in the final round of the match.
Võ sĩ đã gặp khó khăn trong hiệp cuối cùng của trận đấu.
they are struggling to reach an agreement on the new project.
Họ đang gặp khó khăn để đạt được sự đồng thuận về dự án mới.
she wrestled with her conscience before making the decision.
Cô ấy đấu tranh với lương tâm trước khi đưa ra quyết định.
the wrestler fought bravely against his powerful opponent.
Võ sĩ đã chiến đấu dũng cảm chống lại đối thủ mạnh mẽ của mình.
he struggled to break free from the dangerous situation.
Anh ấy đã cố gắng thoát khỏi tình huống nguy hiểm.
the company is fighting against economic downturns this year.
Doanh nghiệp đang chống lại suy thoái kinh tế trong năm nay.
she had to battle against strong temptation to give up.
Cô ấy phải chiến đấu chống lại cám dỗ mạnh mẽ để không bỏ cuộc.
the small startup is competing with industry giants.
Doanh nghiệp khởi nghiệp nhỏ đang cạnh tranh với các ông lớn trong ngành.
he fought bravely for his rights despite many obstacles.
Anh ấy đã chiến đấu dũng cảm vì quyền lợi của mình bất chấp nhiều trở ngại.
the soldiers fought heroically on the battlefield.
Các binh sĩ đã chiến đấu anh dũng trên chiến trường.
they struggled through many difficulties to achieve success.
Họ đã vượt qua nhiều khó khăn để đạt được thành công.
she fought back tears during the emotional speech.
Cô ấy cố kìm nén nước mắt trong bài phát biểu cảm động.
the swimmer competed fiercely in the international competition.
Vận động viên bơi lội đã thi đấu gay gắt tại cuộc thi quốc tế.
he always fights for justice in his community.
Anh ấy luôn đấu tranh cho công lý trong cộng đồng của mình.
wake up! we have a long journey ahead.
Thức dậy! Chúng ta có một hành trình dài phía trước.
she always struggles with early morning meetings.
Cô ấy luôn gặp khó khăn với các cuộc họp vào buổi sáng sớm.
the team had to fight hard to win the championship.
Đội bóng phải nỗ lực rất nhiều để giành chức vô địch.
i struggle to understand this complex mathematical problem.
Tôi gặp khó khăn trong việc hiểu bài toán toán học phức tạp này.
the boxer struggled in the final round of the match.
Võ sĩ đã gặp khó khăn trong hiệp cuối cùng của trận đấu.
they are struggling to reach an agreement on the new project.
Họ đang gặp khó khăn để đạt được sự đồng thuận về dự án mới.
she wrestled with her conscience before making the decision.
Cô ấy đấu tranh với lương tâm trước khi đưa ra quyết định.
the wrestler fought bravely against his powerful opponent.
Võ sĩ đã chiến đấu dũng cảm chống lại đối thủ mạnh mẽ của mình.
he struggled to break free from the dangerous situation.
Anh ấy đã cố gắng thoát khỏi tình huống nguy hiểm.
the company is fighting against economic downturns this year.
Doanh nghiệp đang chống lại suy thoái kinh tế trong năm nay.
she had to battle against strong temptation to give up.
Cô ấy phải chiến đấu chống lại cám dỗ mạnh mẽ để không bỏ cuộc.
the small startup is competing with industry giants.
Doanh nghiệp khởi nghiệp nhỏ đang cạnh tranh với các ông lớn trong ngành.
he fought bravely for his rights despite many obstacles.
Anh ấy đã chiến đấu dũng cảm vì quyền lợi của mình bất chấp nhiều trở ngại.
the soldiers fought heroically on the battlefield.
Các binh sĩ đã chiến đấu anh dũng trên chiến trường.
they struggled through many difficulties to achieve success.
Họ đã vượt qua nhiều khó khăn để đạt được thành công.
she fought back tears during the emotional speech.
Cô ấy cố kìm nén nước mắt trong bài phát biểu cảm động.
the swimmer competed fiercely in the international competition.
Vận động viên bơi lội đã thi đấu gay gắt tại cuộc thi quốc tế.
he always fights for justice in his community.
Anh ấy luôn đấu tranh cho công lý trong cộng đồng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay