ringer

[Mỹ]/'rɪŋə/
[Anh]/'rɪŋɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vòng hoặc nhẫn dùng để ném hoặc bắt.

Cụm từ & Cách kết hợp

play the ringer

xay dựng chuông reo

loud ringer

chuông reo lớn

phone ringer

chuông điện thoại

Câu ví dụ

he's a ringer for the French actor Fernandel.

Anh ta giống hệt diễn viên người Pháp Fernandel.

a ringer for his father.

giống hệt cha của anh ấy.

he is a dead ringer for his late papa.

Anh ta giống hệt người cha quá cố của mình.

She’s a dead ringer for her mother.

Cô ấy giống hệt mẹ của cô ấy.

Carillon Ringers is a newly expended community handbell choir in Hong Kong.We aimed at serving the society by making high quality handbell music.

Carillon Ringers là một dàn hợp xướng chuông tay cộng đồng mới mở rộng ở Hong Kong. Chúng tôi hướng đến việc phục vụ xã hội bằng cách tạo ra những bản nhạc chuông tay chất lượng cao.

He's a dead ringer for his father.

Anh ấy giống hệt cha của anh ấy.

She's a ringer for the missing actress.

Cô ấy giống hệt nữ diễn viên mất tích.

The new employee is a ringer for the CEO.

Nhân viên mới giống hệt CEO.

She's a ringer for the lead singer of the band.

Cô ấy giống hệt giọng ca chính của ban nhạc.

He's a dead ringer for the suspect in the photo.

Anh ta giống hệt nghi phạm trong ảnh.

The two puppies are ringers for each other.

Hai chú chó con giống hệt nhau.

The twins are ringers for each other.

Hai cặp sinh đôi giống hệt nhau.

She's a ringer for her mother in that dress.

Cô ấy giống hệt mẹ của cô ấy trong chiếc váy đó.

He's a ringer for the actor who played James Bond.

Anh ta giống hệt diễn viên đóng vai James Bond.

The young artist is a ringer for Picasso in his style.

Nghệ sĩ trẻ giống hệt Picasso về phong cách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay