ringwork

[Mỹ]/ˈrɪŋˌwɜːk/
[Anh]/ˈrɪŋˌwɜːrk/

Dịch

n. Một khu định cư hoặc lâu đài nhỏ được xây dựng kiên cố, đặc trưng bởi một đê và hào hình tròn.
Các dạng của từ
số nhiềuringworks

Câu ví dụ

the historians identified the site as a norman ringwork.

Các nhà sử học đã xác định địa điểm này là một khu đồn trại vòng tròn Norman.

archaeologists excavated the ringwork near the riverbank.

Các nhà khảo cổ đã khai quật khu đồn trại vòng tròn gần bờ sông.

a medieval ringwork survives in the village center.

Một khu đồn trại vòng tròn thời Trung cổ vẫn còn tồn tại ở trung tâm làng.

the norman ringwork was built shortly after the conquest.

Khu đồn trại vòng tròn Norman được xây dựng ngay sau cuộc chinh phục.

this ringwork fortification provided a strong defensive position.

Công trình đồn trại vòng tròn này cung cấp một vị trí phòng thủ mạnh mẽ.

we observed the ringwork earthworks from the path.

Chúng tôi quan sát các công trình đắp đất của khu đồn trại vòng tròn từ con đường.

the ringwork castle sits on a natural mound.

Château đồn trại vòng tròn nằm trên một đống đất tự nhiên.

excavating the ringwork revealed foundations of medieval buildings.

Khai quật khu đồn trại vòng tròn đã phơi bày nền móng của các công trình thời Trung cổ.

an ancient ringwork dominates the local landscape.

Một khu đồn trại vòng tròn cổ đại thống trị cảnh quan địa phương.

the ringwork enclosure measures fifty meters in diameter.

Khu đồn trại vòng tròn có đường kính năm mươi mét.

they discovered a ringwork in the dense forest.

Họ đã phát hiện một khu đồn trại vòng tròn trong rừng rậm.

preserving the ringwork requires careful management.

Bảo tồn khu đồn trại vòng tròn đòi hỏi quản lý cẩn trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay