rinks

[Mỹ]/rɪŋks/
[Anh]/rɪŋks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của sân băng

Cụm từ & Cách kết hợp

ice rinks

sân băng

skating rinks

sân trượt băng

hockey rinks

sân khúc côn cầu

outdoor rinks

sân ngoài trời

indoor rinks

sân trong nhà

public rinks

sân công cộng

frozen rinks

sân băng

temporary rinks

sân tạm thời

family rinks

sân gia đình

local rinks

sân địa phương

Câu ví dụ

many cities have outdoor rinks in the winter.

Nhiều thành phố có các sân băng ngoài trời vào mùa đông.

children love to play on the ice rinks.

Trẻ em rất thích chơi trên sân băng.

she practices figure skating at the local rinks.

Cô ấy tập trượt băng hình thể tại các sân băng địa phương.

ice rinks are popular during the holiday season.

Các sân băng rất phổ biến trong mùa lễ hội.

we rented skates at the nearby rinks.

Chúng tôi thuê giày trượt băng tại các sân băng gần đó.

many rinks offer lessons for beginners.

Nhiều sân băng cung cấp các bài học dành cho người mới bắt đầu.

rinks often host ice hockey tournaments.

Các sân băng thường xuyên tổ chức các giải đấu khúc côn cầu trên băng.

during summer, some rinks convert to roller skating.

Vào mùa hè, một số sân băng chuyển sang trượt patin.

we spent the afternoon at the local ice rinks.

Chúng tôi đã dành buổi chiều tại các sân băng địa phương.

ice rinks can be found in most urban areas.

Các sân băng có thể được tìm thấy ở hầu hết các khu vực đô thị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay