rivermen

[Mỹ]/[ˈrɪvərmən]/
[Anh]/[ˈrɪvərmən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người đàn ông làm việc trên hoặc gần một con sông, đặc biệt là những người điều khiển các con tàu hoặc thuyền chở hàng; Những người sống gần một con sông.

Cụm từ & Cách kết hợp

rivermen working

người chài đang làm việc

brave rivermen

người chài dũng cảm

rivermen's lives

cuộc sống của người chài

rivermen sailed

người chài đã lướt sóng

rivermen fishing

người chài đang đánh cá

tough rivermen

người chài kiên cường

rivermen gathered

người chài tụ tập

rivermen's boats

con thuyền của người chài

young rivermen

người chài trẻ tuổi

rivermen fighting

người chài đang chiến đấu

Câu ví dụ

the rivermen skillfully navigated the rapids in their sturdy boats.

Người chài sông khéo léo điều hướng qua đoạn nước chảy xiết trên những chiếc thuyền chắc chắn của họ.

generations of rivermen have relied on the river for their livelihood.

Qua nhiều thế hệ, người chài sông đã dựa vào con sông để mưu sinh.

the rivermen shared stories of the river's dangers and beauty.

Người chài sông chia sẻ những câu chuyện về sự nguy hiểm và vẻ đẹp của con sông.

experienced rivermen could predict the river's changing moods.

Người chài sông có kinh nghiệm có thể dự đoán được sự thay đổi tâm trạng của con sông.

the rivermen worked tirelessly, transporting goods up and down the river.

Người chài sông làm việc không ngừng nghỉ, vận chuyển hàng hóa lên và xuống sông.

young boys often dreamed of becoming rivermen like their fathers.

Các cậu bé trẻ thường mơ ước trở thành người chài sông như những người cha của họ.

the rivermen faced harsh conditions and unpredictable weather.

Người chài sông đối mặt với điều kiện khắc nghiệt và thời tiết không thể dự đoán trước.

a group of rivermen rescued a swimmer caught in the current.

Một nhóm người chài sông đã cứu một người bơi bị mắc kẹt trong dòng nước chảy xiết.

the rivermen’s knowledge of the river was invaluable to the town.

Thông thạo về con sông của người chài sông là vô giá đối với ngôi làng.

the rivermen used long poles to propel their boats against the current.

Người chài sông sử dụng những cây gậy dài để đẩy thuyền chống lại dòng chảy.

the rivermen gathered around the fire, sharing meals and laughter.

Người chài sông tụ tập quanh ngọn lửa, chia sẻ bữa ăn và tiếng cười.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay