riyals

[Mỹ]/ˈriː.əl/
[Anh]/ˈriː.əl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đơn vị tiền tệ của Ả Rập Xê Út; đơn vị tiền tệ của Ả Rập Xê Út

Cụm từ & Cách kết hợp

saudi riyal

riyal Saudi Arabia

qatari riyal

riyal Qatar

uae riyal

riyal UAE

omani riyal

rial Oman

yemeni riyal

riyal Yemen

exchange riyal

riyal trao đổi

riyal currency

tiền riyal

riyal notes

tiền giấy riyal

riyal coins

tiền xu riyal

riyal price

giá riyal

Câu ví dụ

the price of the car is 100,000 riyals.

Giá của chiếc xe là 100.000 riyal.

he saved enough riyals to travel abroad.

Anh ấy tiết kiệm đủ riyal để đi nước ngoài.

she exchanged her dollars for riyals at the bank.

Cô ấy đổi đô la lấy riyal tại ngân hàng.

the hotel cost us 300 riyals per night.

Khách sạn có giá 300 riyal mỗi đêm.

they donated 1,000 riyals to the charity.

Họ đã quyên góp 1.000 riyal cho tổ chức từ thiện.

we need to budget our riyals carefully.

Chúng ta cần lên kế hoạch chi tiêu riyal một cách cẩn thận.

he won 500 riyals in the lottery.

Anh ấy đã trúng 500 riyal trong xổ số.

the restaurant bill came to 150 riyals.

Hóa đơn nhà hàng là 150 riyal.

she spent all her riyals on new clothes.

Cô ấy đã tiêu hết tất cả riyal của mình vào quần áo mới.

prices are rising, and riyals are losing value.

Giá cả đang tăng và riyal đang mất giá trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay