| số nhiều | roadbeds |
roadbed construction
xây dựng đường nền
roadbed stability
độ ổn định của đường nền
roadbed design
thiết kế đường nền
roadbed materials
vật liệu đường nền
roadbed elevation
độ cao đường nền
roadbed drainage
thoát nước đường nền
roadbed repair
sửa chữa đường nền
roadbed grading
cấp phối đường nền
roadbed inspection
kiểm tra đường nền
roadbed reinforcement
gia cố đường nền
the roadbed needs to be reinforced before the heavy rains.
đường ray cần được gia cố trước khi có mưa lớn.
workers are repairing the roadbed to improve safety.
người lao động đang sửa chữa đường ray để cải thiện an toàn.
the train travels smoothly over the well-constructed roadbed.
tàu chạy trơn tru trên đường ray được xây dựng tốt.
they discovered cracks in the roadbed during inspections.
họ phát hiện ra các vết nứt trên đường ray trong quá trình kiểm tra.
the roadbed was designed to withstand heavy loads.
đường ray được thiết kế để chịu được tải trọng lớn.
proper drainage is essential for maintaining the roadbed.
hệ thống thoát nước phù hợp là điều cần thiết để duy trì đường ray.
the roadbed expansion project will take several months.
dự án mở rộng đường ray sẽ mất vài tháng.
he studied the geology to understand the roadbed's stability.
anh ấy nghiên cứu địa chất để hiểu độ ổn định của đường ray.
new materials are being tested for roadbed construction.
các vật liệu mới đang được thử nghiệm cho việc xây dựng đường ray.
after the flood, the roadbed required significant repairs.
sau trận lụt, đường ray cần được sửa chữa đáng kể.
roadbed construction
xây dựng đường nền
roadbed stability
độ ổn định của đường nền
roadbed design
thiết kế đường nền
roadbed materials
vật liệu đường nền
roadbed elevation
độ cao đường nền
roadbed drainage
thoát nước đường nền
roadbed repair
sửa chữa đường nền
roadbed grading
cấp phối đường nền
roadbed inspection
kiểm tra đường nền
roadbed reinforcement
gia cố đường nền
the roadbed needs to be reinforced before the heavy rains.
đường ray cần được gia cố trước khi có mưa lớn.
workers are repairing the roadbed to improve safety.
người lao động đang sửa chữa đường ray để cải thiện an toàn.
the train travels smoothly over the well-constructed roadbed.
tàu chạy trơn tru trên đường ray được xây dựng tốt.
they discovered cracks in the roadbed during inspections.
họ phát hiện ra các vết nứt trên đường ray trong quá trình kiểm tra.
the roadbed was designed to withstand heavy loads.
đường ray được thiết kế để chịu được tải trọng lớn.
proper drainage is essential for maintaining the roadbed.
hệ thống thoát nước phù hợp là điều cần thiết để duy trì đường ray.
the roadbed expansion project will take several months.
dự án mở rộng đường ray sẽ mất vài tháng.
he studied the geology to understand the roadbed's stability.
anh ấy nghiên cứu địa chất để hiểu độ ổn định của đường ray.
new materials are being tested for roadbed construction.
các vật liệu mới đang được thử nghiệm cho việc xây dựng đường ray.
after the flood, the roadbed required significant repairs.
sau trận lụt, đường ray cần được sửa chữa đáng kể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay