open roads
đường mở
country roads
đường quê
busy roads
đường đông đúc
back roads
đường nhánh
main roads
đường chính
leads to roads
dẫn đến đường
travel roads
đường đi lại
dangerous roads
đường nguy hiểm
winding roads
đường quanh co
paved roads
đường trải nhựa
the roads were icy, making driving extremely dangerous.
Những con đường đóng băng, khiến việc lái xe trở nên vô cùng nguy hiểm.
we took the scenic route, enjoying the beautiful roads.
Chúng tôi đã đi theo con đường đẹp như tranh vẽ, tận hưởng những con đường tuyệt đẹp.
the construction crew blocked several roads for repairs.
Đội xây dựng đã chặn một số con đường để sửa chữa.
rural roads can be narrow and winding.
Những con đường ở nông thôn có thể hẹp và quanh co.
he lost his way and wandered down unfamiliar roads.
Anh ta bị lạc đường và lang thang trên những con đường xa lạ.
the city has invested heavily in improving its roads.
Thành phố đã đầu tư rất nhiều vào việc cải thiện đường sá.
they followed the dirt roads deep into the forest.
Họ đi theo những con đường đất sâu vào rừng.
the roads led us to a charming seaside village.
Những con đường dẫn chúng tôi đến một ngôi làng ven biển quyến rũ.
traffic was backed up on the interstate roads.
Giao thông bị ùn ứ trên các đường cao tốc.
the roads were busy with holiday travelers.
Những con đường đông đúc với những người đi du lịch theo mùa.
we need to repave these roads before winter arrives.
Chúng ta cần phải trải lại những con đường này trước khi mùa đông đến.
the roads ahead are uncertain, but we'll persevere.
Những con đường phía trước còn chưa chắc chắn, nhưng chúng ta sẽ kiên trì.
open roads
đường mở
country roads
đường quê
busy roads
đường đông đúc
back roads
đường nhánh
main roads
đường chính
leads to roads
dẫn đến đường
travel roads
đường đi lại
dangerous roads
đường nguy hiểm
winding roads
đường quanh co
paved roads
đường trải nhựa
the roads were icy, making driving extremely dangerous.
Những con đường đóng băng, khiến việc lái xe trở nên vô cùng nguy hiểm.
we took the scenic route, enjoying the beautiful roads.
Chúng tôi đã đi theo con đường đẹp như tranh vẽ, tận hưởng những con đường tuyệt đẹp.
the construction crew blocked several roads for repairs.
Đội xây dựng đã chặn một số con đường để sửa chữa.
rural roads can be narrow and winding.
Những con đường ở nông thôn có thể hẹp và quanh co.
he lost his way and wandered down unfamiliar roads.
Anh ta bị lạc đường và lang thang trên những con đường xa lạ.
the city has invested heavily in improving its roads.
Thành phố đã đầu tư rất nhiều vào việc cải thiện đường sá.
they followed the dirt roads deep into the forest.
Họ đi theo những con đường đất sâu vào rừng.
the roads led us to a charming seaside village.
Những con đường dẫn chúng tôi đến một ngôi làng ven biển quyến rũ.
traffic was backed up on the interstate roads.
Giao thông bị ùn ứ trên các đường cao tốc.
the roads were busy with holiday travelers.
Những con đường đông đúc với những người đi du lịch theo mùa.
we need to repave these roads before winter arrives.
Chúng ta cần phải trải lại những con đường này trước khi mùa đông đến.
the roads ahead are uncertain, but we'll persevere.
Những con đường phía trước còn chưa chắc chắn, nhưng chúng ta sẽ kiên trì.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay