rodding

[Mỹ]/ˈrɒdɪŋ/
[Anh]/ˈrɑːdɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lõi cát được sử dụng trong đúc; quá trình đưa một thanh nhỏ qua ống thép để kiểm tra đường kính bên trong của nó

Cụm từ & Cách kết hợp

rodding tool

dụng cụ thông tắc

rodding service

dịch vụ thông tắc

rodding process

quy trình thông tắc

rodding pipe

ống thông tắc

rodding equipment

thiết bị thông tắc

rodding inspection

kiểm tra thông tắc

rodding technique

kỹ thuật thông tắc

rodding method

phương pháp thông tắc

rodding cable

cáp thông tắc

rodding system

hệ thống thông tắc

Câu ví dụ

rodding is essential for maintaining the plumbing system.

Việc nạo vét rất cần thiết để duy trì hệ thống ống nước.

he spent the weekend rodding the clogged drain.

Anh ấy đã dành cả cuối tuần để nạo vét đường ống thoát nước bị tắc.

rodding can help identify blockages in the sewer line.

Việc nạo vét có thể giúp xác định các tắc nghẽn trong đường ống cống.

the plumber recommended rodding the pipes every year.

Thợ sửa ống nước khuyên nên nạo vét đường ống mỗi năm một lần.

rodding tools are necessary for effective drain cleaning.

Các dụng cụ nạo vét là cần thiết cho việc thông cống hiệu quả.

she learned rodding techniques from her father.

Cô ấy đã học các kỹ thuật nạo vét từ cha mình.

rodding can prevent future plumbing issues.

Việc nạo vét có thể ngăn ngừa các vấn đề ống nước trong tương lai.

they used rodding to clear the roots from the sewer.

Họ đã sử dụng nạo vét để loại bỏ rễ cây khỏi cống.

proper rodding can extend the life of your plumbing.

Việc nạo vét đúng cách có thể kéo dài tuổi thọ của hệ thống ống nước của bạn.

rodding is a common practice in plumbing maintenance.

Việc nạo vét là một biện pháp phổ biến trong bảo trì hệ thống ống nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay