roistered about
tưng bừng
roistered around
tưng bừng xung quanh
roistered up
tưng bừng lên
roistered away
tưng bừng đi
roistered together
tưng bừng cùng nhau
roistered loudly
tưng bừng ầm ĩ
roistered freely
tưng bừng tự do
roistered wildly
tưng bừng điên cuồng
roistered heartily
tưng bừng nhiệt tình
roistered cheerfully
tưng bừng vui vẻ
they roistered all night at the party.
Họ đã ồn ào cả đêm tại bữa tiệc.
the students roistered in celebration after the exam.
Các sinh viên đã ồn ào ăn mừng sau kỳ thi.
he was known to roister with his friends every weekend.
Anh ấy nổi tiếng là ồn ào với bạn bè mỗi cuối tuần.
the crowd roistered in the streets during the festival.
Đám đông ồn ào trên đường phố trong suốt lễ hội.
they roistered loudly, enjoying the summer night.
Họ ồn ào vui vẻ tận hưởng đêm hè.
after winning the game, the team roistered in the locker room.
Sau khi thắng trận đấu, đội đã ồn ào trong phòng thay đồ.
she couldn't help but roister with joy at the news.
Cô ấy không thể không ồn ào vui sướng khi nghe tin.
the children roistered in the playground until sunset.
Trẻ em ồn ào trên sân chơi cho đến khi mặt trời lặn.
during the holiday, they roistered at the beach.
Trong kỳ nghỉ, họ ồn ào trên bãi biển.
he loves to roister with his colleagues after work.
Anh ấy thích ồn ào với đồng nghiệp sau giờ làm việc.
roistered about
tưng bừng
roistered around
tưng bừng xung quanh
roistered up
tưng bừng lên
roistered away
tưng bừng đi
roistered together
tưng bừng cùng nhau
roistered loudly
tưng bừng ầm ĩ
roistered freely
tưng bừng tự do
roistered wildly
tưng bừng điên cuồng
roistered heartily
tưng bừng nhiệt tình
roistered cheerfully
tưng bừng vui vẻ
they roistered all night at the party.
Họ đã ồn ào cả đêm tại bữa tiệc.
the students roistered in celebration after the exam.
Các sinh viên đã ồn ào ăn mừng sau kỳ thi.
he was known to roister with his friends every weekend.
Anh ấy nổi tiếng là ồn ào với bạn bè mỗi cuối tuần.
the crowd roistered in the streets during the festival.
Đám đông ồn ào trên đường phố trong suốt lễ hội.
they roistered loudly, enjoying the summer night.
Họ ồn ào vui vẻ tận hưởng đêm hè.
after winning the game, the team roistered in the locker room.
Sau khi thắng trận đấu, đội đã ồn ào trong phòng thay đồ.
she couldn't help but roister with joy at the news.
Cô ấy không thể không ồn ào vui sướng khi nghe tin.
the children roistered in the playground until sunset.
Trẻ em ồn ào trên sân chơi cho đến khi mặt trời lặn.
during the holiday, they roistered at the beach.
Trong kỳ nghỉ, họ ồn ào trên bãi biển.
he loves to roister with his colleagues after work.
Anh ấy thích ồn ào với đồng nghiệp sau giờ làm việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay