rons

Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Số Octane Nghiên cứu

Cụm từ & Cách kết hợp

Ronald

Ronald

Ronnie

Ronnie

Câu ví dụ

Ron is a talented musician.

Ron là một nhạc sĩ tài năng.

She has known Ron for years.

Cô ấy đã biết Ron nhiều năm rồi.

Ron enjoys playing basketball in his free time.

Ron thích chơi bóng rổ vào thời gian rảnh rỗi.

They are going to Ron's birthday party.

Họ sẽ đến dự sinh nhật của Ron.

Ron always wears a hat when he goes out.

Ron luôn đội mũ khi ra ngoài.

Let's invite Ron to join us for dinner.

Chúng ta hãy mời Ron tham gia ăn tối cùng đi.

Ron's favorite color is blue.

Màu yêu thích của Ron là màu xanh lam.

I heard that Ron is a great cook.

Tôi nghe nói Ron là một đầu bếp tuyệt vời.

Ron and his friends are planning a trip to the beach.

Ron và bạn bè của anh ấy đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến bãi biển.

The new movie starring Ron is getting great reviews.

Bộ phim mới có sự tham gia của Ron đang nhận được những đánh giá tuyệt vời.

Ví dụ thực tế

" RON? " Harry yelled, turning quickly from the monstrous transformation taking place before them. " GINNY? LUNA? "

" RON? " Harry hét lên, quay nhanh chóng khỏi sự biến đổi đáng sợ đang diễn ra trước mắt. " GINNY? LUNA?"

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

" I don't reckon it can be done, " said Rons voice flatly from the other side of the table.

" Tôi không nghĩ có thể làm được đâu, " Ron nói một cách lạnh lùng từ phía bên kia bàn.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

RON WYDEN: Ron Wyden, one of Oregon's United States senators.

RON WYDEN: Ron Wyden, một trong những thượng nghị sĩ của bang Oregon.

Nguồn: Radio Laboratory

RON WYDEN: And the point was to keep  it really simple.

RON WYDEN: Và điểm mấu chốt là giữ cho mọi thứ thực sự đơn giản.

Nguồn: Radio Laboratory

A couple days later ... RON WYDEN: We're done.

Vài ngày sau ... RON WYDEN: Chúng tôi đã xong.

Nguồn: Radio Laboratory

RON BARRETT: Really big show here.

RON BARRETT: Một buổi biểu diễn thực sự lớn ở đây.

Nguồn: Radio Laboratory

RON BARRETT: 6: 14. MATT: ... with the Man Against Horse logo on it.

RON BARRETT: 6: 14. MATT: ... với logo cuộc đua Người chống lại Ngựa trên đó.

Nguồn: Radio Laboratory

" RON! " Percy Weasley had stopped dead at the head of the stairs, prefect badge agleam, an expression of complete shock on his face.

" RON! " Percy Weasley đột ngột dừng lại ở đầu cầu thang, huy hiệu học sinh xuất sắc lấp lánh, với vẻ mặt hoàn toàn sốc.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

RON BARRETT: All right, Man Against Horse Race!

RON BARRETT: Được rồi, cuộc đua Người chống lại Ngựa!

Nguồn: Radio Laboratory

RON BARRETT: This guy here, he's been the one to come the closest.

RON BARRETT: Người này, anh ấy là người đến gần nhất.

Nguồn: Radio Laboratory

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay