rootless

[Mỹ]/'ruːtləs/
[Anh]/'rutləs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu rễ; không có sự hỗ trợ

Cụm từ & Cách kết hợp

feeling rootless

cảm giác vô định

rootless existence

sự tồn tại vô định

rootless cosmopolitan

du khách quốc tế không có gốc rễ

Câu ví dụ

a rootless flowering plant.

một loài thực vật ra hoa không có rễ.

rootless refugees in a strange country.

Những người tị nạn không nơi nương tựa ở một đất nước xa lạ.

Many of the excess boys will be poor and rootless, a lumpenproletariat without the consolations of sexual partners and family.

Nhiều chàng trai thừa sẽ nghèo và vô định hướng, một tầng lớp vô sản không có những sự an ủi từ bạn tình và gia đình.

He felt rootless after moving to a new city.

Anh cảm thấy vô định sau khi chuyển đến một thành phố mới.

The rootless plant struggled to survive without soil.

Cây không rễ vật đã phải vật lộn để tồn tại mà không có đất.

She described her nomadic lifestyle as rootless but adventurous.

Cô mô tả lối sống du mục của mình là vô định nhưng đầy phiêu lưu.

The rootless wanderer roamed from place to place seeking a sense of belonging.

Người lang thang vô định lang thang từ nơi này sang nơi khác tìm kiếm một cảm giác thuộc về.

Growing up in a military family, he felt rootless and disconnected from his peers.

Lớn lên trong một gia đình quân sự, anh cảm thấy vô định và xa cách với bạn bè.

The rootless tree swayed in the wind, its branches reaching out in all directions.

Cây không rễ vật lay động trong gió, những cành cây vươn ra theo mọi hướng.

She longed for a stable home, tired of feeling rootless and transient.

Cô khao khát một ngôi nhà ổn định, mệt mỏi vì cảm giác vô định và tạm bợ.

The character in the novel was portrayed as a rootless drifter, never settling in one place for long.

Nhân vật trong tiểu thuyết được miêu tả là một kẻ lang thang vô định, chưa bao giờ ổn định ở một nơi nào lâu.

The rootless lifestyle of constant travel appealed to her sense of freedom.

Lối sống vô định của việc đi lại liên tục hấp dẫn cô ấy bởi cảm giác tự do.

He struggled with feelings of rootlessness, unable to find a sense of home in his own country.

Anh phải vật lộn với cảm giác vô định, không thể tìm thấy một cảm giác về nhà ở chính đất nước của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay