ross

[Mỹ]/rɔs/
[Anh]/rɔs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bề mặt có vảy thô
v. loại bỏ lớp da thô bên ngoài của (một mảnh gỗ, v.v.)
Word Forms
số nhiềurosses

Cụm từ & Cách kết hợp

Ross Geller

Ross Geller

Rachel and Ross

Rachel và Ross

Ross and Monica

Ross và Monica

Ross's apartment

căn hộ của Ross

diana ross

Diana Ross

Câu ví dụ

Ross is a popular name in English-speaking countries.

Ross là một cái tên phổ biến ở các quốc gia nói tiếng Anh.

Rachel and Ross were a famous couple in the TV show Friends.

Rachel và Ross là một cặp đôi nổi tiếng trong chương trình truyền hình Friends.

Ross is known for his witty sense of humor.

Ross nổi tiếng với khiếu hài hước thông minh của mình.

Ross is a talented artist who specializes in oil paintings.

Ross là một nghệ sĩ tài năng chuyên về tranh sơn dầu.

Ross and Monica are siblings in the TV show Friends.

Ross và Monica là anh chị em trong chương trình truyền hình Friends.

Ross Geller is a fictional character on the TV show Friends.

Ross Geller là một nhân vật hư cấu trong chương trình truyền hình Friends.

Ross has a passion for paleontology and dinosaurs.

Ross có đam mê với cổ sinh vật học và khủng long.

Ross and Rachel have an on-again, off-again relationship throughout the TV show Friends.

Ross và Rachel có mối quan hệ lúc hợp, lúc tan trong suốt chương trình truyền hình Friends.

Ross often gets teased by his friends for his nerdy interests.

Ross thường xuyên bị bạn bè trêu chọc vì những sở thích kỳ quặc của anh ấy.

Ross's character development throughout Friends is one of the highlights of the show.

Sự phát triển nhân vật của Ross trong suốt bộ phim Friends là một trong những điểm nổi bật của chương trình.

Ví dụ thực tế

Perhaps unsurprisingly, Metenies specialized in churning out comedies rosses inspired by Fay Devious.

Có lẽ không có gì đáng ngạc nhiên, Metenies chuyên sản xuất các vở hài kịch rosses lấy cảm hứng từ Fay Devious.

Nguồn: Crash Course in Drama

I'm standing here at the Ross River.

Tôi đang đứng ở đây tại sông Ross.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 Compilation

Our work started with the Ross Road Camp at the east end of the city.

Công việc của chúng tôi bắt đầu với Trại Ross Road ở phía đông thành phố.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

At Ross' Eatery and Pub, the local bar, union gear is displayed alongside Marines paraphernalia and hunting trophies.

Tại Ross' Eatery và Pub, quán bar địa phương, trang thiết bị công đoàn được trưng bày cùng với đồ dùng của Hải quân và các giải thưởng săn bắn.

Nguồn: Time

Yes, this is Russell, Ross' divorce lawyer.

Vâng, đây là Russell, luật sư ly hôn của Ross.

Nguồn: Friends Season 6

ReIax, Ross. She's not made of ice cream.

Thư giãn đi, Ross. Cô ấy không làm từ kem.

Nguồn: Friends Season 07

But you can't stay with Phoebe, Ross! We're-we're roomies!

Nhưng bạn không thể ở với Phoebe, Ross! Chúng ta là bạn cùng phòng!

Nguồn: Friends Season 5

Their hunting movements and breeding success are smoking guns for sea ice transformations in Ross Sea.

Các hoạt động săn bắn và thành công sinh sản của chúng là những bằng chứng rõ ràng cho sự biến đổi băng biển ở Biển Ross.

Nguồn: Scientific Journal: Zoology

Amiyatosh Purnanandan is a finance professor in the Ross School of Business at the University of Michigan.

Amiyatosh Purnanandan là giáo sư tài chính tại Ross School of Business thuộc Đại học Michigan.

Nguồn: VOA Special August 2013 Collection

If you have to call me a name, I prefer ross the divorcer? it's just cooler.

Nếu bạn phải gọi tôi bằng một cái tên, tôi thích 'ross luật sư ly hôn' hơn? Nó đơn giản là ngầu hơn.

Nguồn: Friends Season 09

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay