rotisseries

[Mỹ]/rəʊˈtɪsəriːz/
[Anh]/roʊˈtɪsəriːz/

Dịch

n. một loại cửa hàng chuyên về thịt đã nấu chín; một thiết bị điện để quay thịt; lò quay để nấu gà; lò quay.

Cụm từ & Cách kết hợp

chicken rotisseries

gà nướng vĩ

gas rotisseries

vĩ nướng bằng khí

rotisseries grill

bếp nướng vĩ

commercial rotisseries

vĩ nướng công nghiệp

electric rotisseries

vĩ nướng điện

rotisseries oven

lò nướng vĩ

rotisseries chicken

gà nướng vĩ

rotisseries recipe

công thức làm gà nướng vĩ

rotisseries cooking

nướng gà vĩ

outdoor rotisseries

vĩ nướng ngoài trời

Câu ví dụ

many restaurants feature rotisseries for cooking chicken.

Nhiều nhà hàng có các lò nướng xoay để nấu gà.

he bought a rotisserie to make delicious meals at home.

Anh ấy đã mua một lò nướng xoay để nấu những bữa ăn ngon tại nhà.

rotisseries are popular for their even cooking.

Các lò nướng xoay được ưa chuộng vì khả năng nấu chín đều của chúng.

she loves the flavor that rotisseries give to meats.

Cô ấy thích hương vị mà lò nướng xoay mang lại cho thịt.

we often use rotisseries for family gatherings.

Chúng tôi thường sử dụng lò nướng xoay cho các buổi tụ họp gia đình.

rotisseries can be found in many backyard barbecues.

Bạn có thể tìm thấy lò nướng xoay tại nhiều buổi tiệc nướng ngoài trời.

cooking on rotisseries requires some practice.

Nấu ăn trên lò nướng xoay đòi hỏi một chút luyện tập.

he demonstrated how to use the rotisserie effectively.

Anh ấy đã trình bày cách sử dụng lò nướng xoay một cách hiệu quả.

rotisseries can cook a whole turkey in just a few hours.

Lò nướng xoay có thể nấu một con gà tây nguyên con chỉ trong vài giờ.

she prefers rotisseries over traditional ovens.

Cô ấy thích lò nướng xoay hơn là lò nướng truyền thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay