rouble

[Mỹ]/'ruːb(ə)l/
[Anh]/'rubl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. rouble (đơn vị tiền tệ cũ của Liên Xô)
Word Forms
số nhiềuroubles

Cụm từ & Cách kết hợp

Russian rouble

dong rúp Nga

rouble exchange rate

tỷ giá hối đoái ruble

rouble currency

tiền tệ ruble

Câu ví dụ

the rouble is worth so little these days.

đồng rúp có giá trị quá thấp dạo này.

But bankers say lending – in roubles or dollars – will not recommence in full until the rouble is more stable.

Nhưng các nhà băng nói rằng việc cho vay - bằng ruble hoặc đô la - sẽ không được nối lại đầy đủ cho đến khi ruble ổn định hơn.

The exchange rate for the rouble is fluctuating.

Tỷ giá hối đoái của đồng rúp đang biến động.

He paid for the goods in roubles.

Anh ấy đã trả tiền cho hàng hóa bằng đồng rúp.

The Russian economy is heavily dependent on the rouble.

Nền kinh tế Nga phụ thuộc nhiều vào đồng rúp.

She exchanged her dollars for roubles at the bank.

Cô ấy đã đổi đô la lấy đồng rúp tại ngân hàng.

The price of oil affects the value of the rouble.

Giá dầu ảnh hưởng đến giá trị của đồng rúp.

Tourists can easily exchange their currency for roubles in Russia.

Du khách có thể dễ dàng đổi tiền tệ của họ lấy đồng rúp ở Nga.

The rouble is the official currency of Russia.

Đồng rúp là tiền tệ chính thức của Nga.

Investors are closely monitoring the performance of the rouble.

Các nhà đầu tư đang theo dõi chặt chẽ hiệu suất của đồng rúp.

She received her salary in roubles.

Cô ấy nhận lương bằng đồng rúp.

The government is taking measures to stabilize the rouble.

Chính phủ đang thực hiện các biện pháp để ổn định đồng rúp.

Ví dụ thực tế

He denied ever receiving " a rouble, a euro, a dollar or a litre of vodka" .

Ông ta phủ nhận việc từng nhận được "một ruble, một euro, một đô la hoặc một lít vodka".

Nguồn: The Economist (Summary)

The rouble has hit a 16-month low.

Ruble đã giảm xuống mức thấp nhất trong 16 tháng.

Nguồn: Financial Times

The emergency rate rise helped the rouble only a little.

Việc tăng lãi suất khẩn cấp chỉ giúp ruble một chút.

Nguồn: The Economist (Summary)

Moscow has not officially recognized the territory which now uses the Russian rouble as its official currency.

Moscow vẫn chưa chính thức công nhận lãnh thổ, nơi hiện đang sử dụng ruble Nga làm tiền tệ chính thức.

Nguồn: BBC Listening March 2016 Compilation

The Russian rouble slid below the symbolic mark of 100 to the dollar.

Ruble Nga đã giảm xuống dưới mức 100 so với đô la.

Nguồn: The Economist (Summary)

The rouble crashed, and the central bank doubled its main interest rate to 20%.

Ruble đã sụp đổ, và ngân hàng trung ương đã tăng gấp đôi lãi suất chính lên 20%.

Nguồn: The Economist (Summary)

I have put ten roubles on the table.

Tôi đã đặt mười ruble lên bàn.

Nguồn: Virgin Land (Part 1)

Yet trading in the rouble, especially against the dollar, remains thin.

Tuy nhiên, giao dịch ruble, đặc biệt là so với đô la, vẫn còn mỏng.

Nguồn: The Economist (Summary)

'Then one may reckon that one room costs twenty roubles'?

'Vậy thì có thể tính toán rằng một phòng có giá hai mươi ruble?'

Nguồn: The Night Before (Part 1)

For bondholders this is wonderful: decent yields, low debt and stable inflation. The rouble is steady.

Đối với những người nắm giữ trái phiếu, đây là điều tuyệt vời: lợi suất tốt, nợ thấp và lạm phát ổn định. Ruble ổn định.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay