roubles

[Mỹ]/ˈruːblz/
[Anh]/ˈruːbəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thức số nhiều của rouble, đơn vị tiền tệ của Nga và các quốc gia khác; hình thức số nhiều của rouble Xô Viết

Cụm từ & Cách kết hợp

pay in roubles

trả bằng ruble

costs 100 roubles

có giá 100 ruble

roubles to dollars

ruble sang đô la

convert roubles

chuyển đổi ruble

roubles per hour

ruble mỗi giờ

roubles exchange rate

tỷ giá ruble

save roubles

tiết kiệm ruble

roubles for goods

ruble để mua hàng hóa

earn roubles

kiếm được ruble

spend roubles

dùng ruble

Câu ví dụ

the price of the ticket is 500 roubles.

Giá vé là 500 rúp.

he saved up 1000 roubles for his vacation.

Anh ấy tiết kiệm được 1000 rúp cho kỳ nghỉ của mình.

she exchanged dollars for roubles at the bank.

Cô ấy đổi đô la lấy rúp tại ngân hàng.

they offered me a discount of 200 roubles.

Họ đã đưa cho tôi một giảm giá 200 rúp.

the restaurant bill came to 1500 roubles.

Hóa đơn nhà hàng là 1500 rúp.

he spent all his roubles on souvenirs.

Anh ấy đã tiêu hết tất cả số rúp của mình vào đồ lưu niệm.

prices have increased by 50 roubles this year.

Giá cả đã tăng thêm 50 rúp năm nay.

can you lend me 300 roubles until tomorrow?

Bạn có thể cho tôi mượn 300 rúp cho đến ngày mai không?

she won 500 roubles in the lottery.

Cô ấy đã trúng 500 rúp trong xổ số.

he transferred 100 roubles to my account.

Anh ấy đã chuyển 100 rúp vào tài khoản của tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay