career ruiners
người hủy hoại sự nghiệp
relationship ruiners
người hủy hoại các mối quan hệ
life ruiners
người hủy hoại cuộc sống
future ruiners
người hủy hoại tương lai
reputation ruiners
người hủy hoại danh tiếng
the ruthless ruiners left the building in a state of disrepair.
Những kẻ hủy hoại tàn nhẫn đã rời khỏi tòa nhà trong tình trạng xuống cấp.
we need to identify the ruiners responsible for the vandalism.
Chúng ta cần xác định những kẻ hủy hoại chịu trách nhiệm cho hành vi phá hoại.
the ruiners targeted historical landmarks with malicious intent.
Những kẻ hủy hoại đã nhắm mục tiêu vào các địa danh lịch sử với ý định xấu.
preventing ruiners from damaging public property is a priority.
Ngăn chặn những kẻ hủy hoại gây hư hại tài sản công là ưu tiên.
the community rallied to repair the damage caused by the ruiners.
Cộng đồng đã đoàn kết để sửa chữa những thiệt hại do những kẻ hủy hoại gây ra.
security cameras were installed to deter potential ruiners.
Đã lắp đặt camera an ninh để ngăn chặn những kẻ hủy hoại tiềm ẩn.
the ruiners’ actions were condemned by the local authorities.
Hành động của những kẻ hủy hoại đã bị lên án bởi chính quyền địa phương.
we must protect our city from the actions of these ruiners.
Chúng ta phải bảo vệ thành phố của mình khỏi hành động của những kẻ hủy hoại này.
the ruiners’ motives remain unclear despite the investigation.
Động cơ của những kẻ hủy hoại vẫn chưa rõ ràng mặc dù đã điều tra.
the police are actively searching for the suspected ruiners.
Cảnh sát đang tích cực tìm kiếm những kẻ hủy hoại bị nghi ngờ.
the ruiners’ destructive behavior shocked the entire neighborhood.
Hành vi phá hoại của những kẻ hủy hoại đã gây sốc cho cả khu phố.
career ruiners
người hủy hoại sự nghiệp
relationship ruiners
người hủy hoại các mối quan hệ
life ruiners
người hủy hoại cuộc sống
future ruiners
người hủy hoại tương lai
reputation ruiners
người hủy hoại danh tiếng
the ruthless ruiners left the building in a state of disrepair.
Những kẻ hủy hoại tàn nhẫn đã rời khỏi tòa nhà trong tình trạng xuống cấp.
we need to identify the ruiners responsible for the vandalism.
Chúng ta cần xác định những kẻ hủy hoại chịu trách nhiệm cho hành vi phá hoại.
the ruiners targeted historical landmarks with malicious intent.
Những kẻ hủy hoại đã nhắm mục tiêu vào các địa danh lịch sử với ý định xấu.
preventing ruiners from damaging public property is a priority.
Ngăn chặn những kẻ hủy hoại gây hư hại tài sản công là ưu tiên.
the community rallied to repair the damage caused by the ruiners.
Cộng đồng đã đoàn kết để sửa chữa những thiệt hại do những kẻ hủy hoại gây ra.
security cameras were installed to deter potential ruiners.
Đã lắp đặt camera an ninh để ngăn chặn những kẻ hủy hoại tiềm ẩn.
the ruiners’ actions were condemned by the local authorities.
Hành động của những kẻ hủy hoại đã bị lên án bởi chính quyền địa phương.
we must protect our city from the actions of these ruiners.
Chúng ta phải bảo vệ thành phố của mình khỏi hành động của những kẻ hủy hoại này.
the ruiners’ motives remain unclear despite the investigation.
Động cơ của những kẻ hủy hoại vẫn chưa rõ ràng mặc dù đã điều tra.
the police are actively searching for the suspected ruiners.
Cảnh sát đang tích cực tìm kiếm những kẻ hủy hoại bị nghi ngờ.
the ruiners’ destructive behavior shocked the entire neighborhood.
Hành vi phá hoại của những kẻ hủy hoại đã gây sốc cho cả khu phố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay