rusticated

[Mỹ]/ˈrʌstɪkeɪtɪd/
[Anh]/ˈrʌstɪkeɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tạm thời đình chỉ một sinh viên đại học không được tham dự lớp học; định cư ở nông thôn

Cụm từ & Cách kết hợp

rusticated style

phong cách rusticated

rusticated stone

đá rusticated

rusticated facade

facade rusticated

rusticated wall

tường rusticated

rusticated architecture

kiến trúc rusticated

rusticated design

thiết kế rusticated

rusticated finish

bề mặt hoàn thiện rusticated

rusticated elements

các yếu tố rusticated

rusticated features

các đặc điểm rusticated

rusticated appearance

bề ngoài rusticated

Câu ví dụ

he decided to live in a rusticated cottage in the countryside.

anh quyết định sống trong một căn nhà gỗ vùng quê thanh bình.

the architect designed a rusticated facade for the new building.

kiến trúc sư đã thiết kế mặt tiền có kiểu dáng rusticated cho tòa nhà mới.

they prefer rusticated furniture that gives a rustic charm to their home.

họ thích đồ nội thất có kiểu dáng rusticated mang lại nét quyến rũ mộc mạc cho ngôi nhà của họ.

the old mansion featured rusticated stone walls that added character.

ngôi nhà cổ có những bức tường bằng đá có kiểu dáng rusticated, thêm vào sự đặc biệt.

during their vacation, they stayed in a rusticated lodge by the lake.

trong kỳ nghỉ của họ, họ ở lại một khu nghỉ dưỡng có kiểu dáng rusticated bên hồ.

rusticated designs are popular in many modern architectural styles.

thiết kế có kiểu dáng rusticated phổ biến trong nhiều phong cách kiến trúc hiện đại.

she admired the rusticated stonework of the ancient castle.

cô ngưỡng mộ công trình bằng đá có kiểu dáng rusticated của lâu đài cổ.

the garden was enhanced by rusticated planters that complemented the landscape.

khu vườn được nâng cao bởi những chậu cây có kiểu dáng rusticated hài hòa với cảnh quan.

he prefers the rustic aesthetic of rusticated architecture.

anh thích thẩm mỹ mộc mạc của kiến trúc có kiểu dáng rusticated.

the rusticated style of the bridge made it blend well with the natural surroundings.

kiểu dáng rusticated của cây cầu khiến nó hòa quyện tốt với thiên nhiên xung quanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay