sab

[Mỹ]/sæb/
[Anh]/sæb/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hội Vi khuẩn Mỹ (viết tắt là SAB); ngày Sabát (viết tắt là Sab); cao giọng (giọng ca nữ cao nhất); giọng trầm (giọng ca nữ trầm); giọng tenor (giọng nam trung bình); trái phiếu đánh giá đặc biệt (viết tắt là SAB)
adj. nghỉ phép (liên quan đến ngày Sabát)
Các dạng của từ
số nhiềusabs

Cụm từ & Cách kết hợp

act of sabotage

Hành động phá hoại

industrial sabotage

Phá hoại công nghiệp

economic sabotage

Phá hoại kinh tế

sabotage plot

Kế hoạch phá hoại

deliberate sabotage

Phá hoại cố ý

sabotage attempt

Thử nghiệm phá hoại

sabotage mission

Nhiệm vụ phá hoại

saboteur suspected

Nghi ngờ là kẻ phá hoại

sable fur

Lông chồn

sabbatical leave

Nghỉ phép sabbatical

Câu ví dụ

the military planned a strategic sab.

Quân đội đã lên kế hoạch một cuộc gián điệp chiến lược.

he decided to sab the meeting.

Ông ấy quyết định gián điệp cuộc họp.

employees feared a management sab.

Nhân viên lo ngại về một cuộc gián điệp quản lý.

they used a technical sab tactic.

Họ đã sử dụng chiến thuật gián điệp kỹ thuật.

she admitted to an internal sab.

Cô ấy thừa nhận một cuộc gián điệp nội bộ.

the factory suffered a major sab.

Nhà máy chịu một cuộc gián điệp lớn.

agents executed a covert sab operation.

Các đặc vụ đã thực hiện một chiến dịch gián điệp bí mật.

don't sab your own team.

Đừng gián điệp đội nhóm của chính bạn.

the sab caused a significant delay.

Chiến dịch gián điệp gây ra sự chậm trễ đáng kể.

police investigated the alleged sab.

Cảnh sát điều tra việc gián điệp được cho là.

it was a classic case of sab.

Đó là một trường hợp điển hình của gián điệp.

he tried to sab her career.

Ông ấy cố gắng gián điệp sự nghiệp của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay